10 từ tiếng Nhật thông dụng mỗi ngày – 3

10 từ tiếng Nhật thông dụng mỗi ngày – 3

10 từ tiếng Nhật thông dụng mỗi ngày – ngày thứ 3

21. [いま]    Nghĩa tiếng Anh : now.   Nghĩa tiếng Việt :  bây giờ
Ví dụ:
彼は今、勉強しています。
今ホテルに着きました。
Dịch nghĩa :
Anh ấy bây giờ đag học bài
Bây giờ tôi đã đến khách sạn”
22. 新しい [あたらしい]    Nghĩa tiếng Anh : new.   Nghĩa tiếng Việt :  mới
Ví dụ:
彼の車は新しい。
新しいテーブルを買いました。
Dịch nghĩa :
Chiếc xe ô tô của anh ấy mới
Tôi đã mua một cái bàn mới
23. なる [なる]    Nghĩa tiếng Anh : become.   Nghĩa tiếng Việt :  trở nên, trở thành
Ví dụ:
彼は医者になりました。
私は日本語の先生になりたいです。
Dịch nghĩa :
Anh ấy đã trở thành bác sĩ
Tôi muốn trở thành giáo viên tiếng nhật
24. まだ [まだ]    Nghĩa tiếng Anh : (not) yet, still.   Nghĩa tiếng Việt :  chưa, vẫn
Ví dụ:
宿題はまだ終わっていません。
彼はまだ若いです。
Dịch nghĩa :
Bài tập vẫn chưa hoàn thành xong
Anh ấy vẫn còn trẻ”

25. あと [あと]    Nghĩa tiếng Anh : after.   Nghĩa tiếng Việt :  sau
Ví dụ:
仕事のあと、映画を見た。
Dịch nghĩa :
Sau khi làm việc xong tôi đã xem phim”
26. 聞く [きく]    Nghĩa tiếng Anh : hear, ask.   Nghĩa tiếng Việt :  nghe, hỏi
Ví dụ:
彼女はラジオを聞いています。
Dịch nghĩa :
Cô ấy đang nghe đài radio”

27. 言う [いう]    Nghĩa tiếng Anh : say, tell.   Nghĩa tiếng Việt :  nói
Ví dụ:
上司が「一杯、飲もう」と言った。
Dịch nghĩa :
Sếp đã nói là cùng uống một cốc nhé”

28. 少ない [すくない]    Nghĩa tiếng Anh : few, little.   Nghĩa tiếng Việt :  ít
Ví dụ:
今年は雨が少ないです。
この町には外人が少ない。
Dịch nghĩa :
Năm nay mưa có một ít
Thành phố này có ít người nước ngoài”

29. 高い [たかい]    Nghĩa tiếng Anh : high, tall.   Nghĩa tiếng Việt :  cao
Ví dụ:
これがこの町で一番高いビルです。
彼はクラスで一番背が高い。
Dịch nghĩa :
Ở thành phố này thì tòa nhà đó cao nhất
Ở trong lớp anh ấy là người cao nhất

30. 子供 [こども]    Nghĩa tiếng Anh : child.   Nghĩa tiếng Việt :  trẻ em
Ví dụ:
電車で子供が騒いでいた。
Dịch nghĩa :
đứa trẻ đang làm ồn trên xe điện”

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments