3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 10

56.

2551. 国際的 [こくさいてき] : mang tính quốc tế”
2552. 国際化 [こくさいか] : quốc tế hóa
2553. 区役所 [くやくしょ] : trụ sở hành chính khu vực
2554. 和室 [わしつ] : phòng mang phong cách Nhật Bản
2555. 本格的 [ほんかくてき] : thực sự
2556. 高速道路 [こうそくどうろ] : đường cao tốc
2557. とりあえず : trước hết, tạm thời
2558. 先に [さきに] : phía trước mặt
2559. ぎりぎり : sát nút, gần hết thời hạn
2560. 慌ただしい [あわただしい] : bận tối mắt tối mũi

57.

2561. 今ごろ [いまごろ] : vào lúc này”
2562. くっ付く [くっつく] : dính chặt, theo sát nút
2563. 北風 [きたかぜ] : gió Bắc
2564. 海老 [えび] : con tôm
2565. 思い切って [おもいきって] : dứt khoát, quyết chí
2566. はっと : sửng sốt, ngạc nhiên
2567. 宛先 [あてさき] : địa chỉ gửi đến
2568. ばらばら : tủa ra, toả ra
2569. 乗車券 [じょうしゃけん] : vé lên tàu
2570. ぶるぶる : rung bần bật, lập cập

58.

2571. すらすら : trơn tru, trôi chảy”
2572. 終電 [しゅうでん] : chuyến tàu cuối
2573. ずるい : xấu xa
2574. すやすや : (ngủ) ngon lành
2575. がたがた : lập cập lỏng lẻo
2576. 非常口 [ひじょうぐち] : cửa thoát hiểm
2577. ざらざら : ram ráp, xù xì
2578. ぬるぬる : nhớp nháp
2579. 女らしい [おんならしい] : nữ tính
2580. 急用 [きゅうよう] : việc gấp

59.

2581. きょろきょろ : ngáo ngác nhìn quanh”
2582. ぐずぐず : kề dà kề dề, chậm chạp
2583. ぽかぽか : ấm áp
2584. 洗い物 [あらいもの] : chén đĩa cần rửa
2585. かっと : nóng lên, mất kiềm chế
2586. どきっと : ngạc nhiên, sốc
2587. 乗り遅れる [のりおくれる] : nhỡ tàu
2588. くたくた : mệt mỏi, phờ phạc
2589. すべすべ : mượt mà, mịn màng
2590. にやにや : cười tủm tỉm

60.

2591. あだ名 [あだな] : biệt danh”
2592. 後片付け [あとかたづけ] : dọn dẹp
2593. イカ : con mực
2594. うきうき : vui sướng, hân hoan
2595. 可愛がる [かわいがる] : thương yêu, nâng niu
2596. 餃子 [ぎょうざ] : bánh Gyoza
2597. げらげら : ha hả
2598. ごめん : xin lỗi
2599. 明々後日 [しあさって] : 3 ngày nữa
2600. 削減 [さくげん] : sự cắt giảm

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :