3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 17

96.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

2951. [ぎょう] : hàng, dòng”
2952. 結論 [けつろん] : kết luận
2953. 困難 [こんなん] : vất vả, khó khăn
2954. 回復 [かいふく] : phục hồi
2955. 適用 [てきよう] : áp dụng
2956. 集団 [しゅうだん] : tập thể
2957. 事態 [じたい] : tình hình
2958. スタート [スタート] : bắt đầu
2959. 更に [さらに] : thêm vào đó
2960. 活躍 [かつやく] : trình diễn, thể hiện

97.

2961. 命 [いのち] : sinh mệnh, tính mạng”
2962. 医師 [いし] : bác sỹ
2963. おる [おる] : có mặt, ở ~ (khiêm tốn ngữ của i rự)
2964. 現れる [あらわれる] : xuất hiện
2965. 講演 [こうえん] : bài giảng, bài nói chuyện
2966. 瞬間 [しゅんかん] : giây phút ngắn ngủi
2967. 交流 [こうりゅう] : giao lưu
2968. 標準 [ひょうじゅん] : tiêu chuẩn
2969. まるで [まるで] : hoàn toàn
2970. スタイル [スタイル] : phong cách

98.

2971. 関心 [かんしん] : quan tâm”
2972. 取り上げる [とりあげる] : tước đoạt, lấy
2973. 伝統 [でんとう] : truyền thống
2974. 民主 [みんしゅ] : dân chủ
2975. 制限 [せいげん] : chế hạn
2976. 投票 [とうひょう] : bỏ phiếu
2977. 心理 [しんり] : tâm lý
2978. 大体 [だいたい] : đại khái, nói chung
2979. 突然 [とつぜん] : đột nhiên
2980. 思想 [しそう] : tư tưởng

99.

2981. 応じる [おうじる] : đáp ứng, dựa trên”
2982. 不足 [ふそく] : thiếu, không đủ
2983. コード [コード] : dây điện
2984. 世の中 [よのなか] : trong thế gian
2985. 項目 [こうもく] : hạng mục
2986. [きゅう] : cố / cựu~
2987. 次第 [しだい] : ngay khi
2988. 長期 [ちょうき] : trường kì, thời gian dài
2989. 著者 [ちょしゃ] : tác giả, nhà văn
2990. 罪 [つみ] : tội ác, tội lỗi

100.

2991. [らく] : thoải mái, dễ chịu”
2992. 操作 [そうさ] : sự vận hành, thao tác
2993. 支配 [しはい] : chi phối, điều khiển
2994. 態度 [たいど] : thái độ
2995. 過程 [かてい] : quá trình, tiến trình
2996. バランス [バランス] : sự cân bằng
2997. 連続 [れんぞく] : sự liên tục
2998. 機関 [きかん] : cơ quan, cơ sở vật chất
2999. 論 [ろん] : lập luận, luận thuyết
3000. [とう] : hòn đảo

Trên đây là nội dung 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tự học online hi vọng 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng này sẽ giúp các bạn có đủ vốn từ để giao tiếp tiếng Nhật thông thường, cơ bản. Sau khi học xong 3000 từ, các bạn có thể chuyển sang học list 4000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :