3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng và bài viết 2000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng,  trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

Có thể bạn quan tâm : Xây dựng mục tiêu học tập tiếng Nhật

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 2

7.

2061. 逮捕 [たいほ] : bắt giữ”
2062. 程度 [ていど] : mức độ
2063. 同様 [どうよう] : giống với
2064. 要求 [ようきゅう] : yêu cầu
2065. 貿易 [ぼうえき] : ngoại thương
2066. 輸出 [ゆしゅつ] : xuất khẩu
2067. 商業 [しょうぎょう] : thương nghiệp
2068. 船便 [ふなびん] : thư tín gửi bằng tàu
2069. 選挙 [せんきょ] : bầu cử
2070. 住民 [じゅうみん] : dân cư

8.

2071. 出席 [しゅっせき] : có mặt, tham dự”
2072. 発言 [はつげん] : phát ngôn
2073. 伴う [ともなう] : mang theo
2074. 採用 [さいよう] : tuyển dụng
2075. 処理 [しょり] : xử lý
2076. 解決(かいけつ) : giải quyết
2077. 全国 [ぜんこく] : toàn quốc
2078. 作業 [さぎょう] : thao tác
2079. 生産 [せいさん] : sản xuất
2080. 管理 [かんり] : quản lý

9.

2081. 増加 [ぞうか] : gia tăng”
2082. 特徴 [とくちょう] : đặc trưng
2083. 強調 [きょうちょう] : nhấn mạnh
2084. 制度 [せいど] : chế độ
2085. 株 [かぶ] : cổ phiếu
2086. 加える [くわえる] : thêm vào
2087. 強化 [きょうか] : củng cố, tăng cường
2088. 設計 [せっけい] : thiết kế
2089. 段階 [だんかい] : giai đoạn
2090. 行う [おこなう] : tổ chức

10.

2091. 経済 [けいざい] : kinh tế”
2092. 工場 [こうじょう] : nhà máy
2093. 技術 [ぎじゅつ] : kĩ thuật
2094. 施設 [しせつ] : thiết bị
2095. [かみ] : thần
2096. 人口 [じんこう] : dân số
2097. [とう] : Đảng
2098. 輸入 [ゆにゅう] : nhập khẩu
2099. 煮る [にる] : nấu
2100. コンサート : buổi hòa nhạc

11.

2101. ガソリン : xăng”
2102. パンツ : quần lót
2103. そっくり [そっくり] : giống hệt
2104. 名刺 [めいし] : danh thiếp
2105. いちいち [いちいち] : mọi thứ
2106. しつこい [しつこい] : lằng nhằng, dai dẳng
2107. 喉 [のど] : cổ họng
2108. 身長 [しんちょう] : chiều cao cơ thể
2109. 何で [なんで] : tại sao (từ để hỏi)
2110. 味噌 [みそ] : tương miso của Nhật


12.

2111. 気の毒 [きのどく] : đáng thương”
2112. そっと [そっと] : nhẹ nhàng
2113. こっそり [こっそり] : âm thầm, giấm dúi
2114. うっかり [うっかり] : lơ đễnh, vô ý
2115. わざと [わざと] : cố tình
2116. がっかり [がっかり] : thất vọng
2117. ぼんやり [ぼんやり] : thẫn thờ
2118. 酢 [す] : giấm ăn
2119. 羨ましい [うらやましい] : ghen tị
2120. 捕まえる [つかまえる] : tóm, bắt

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :