3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 5

Có thể bạn quan tâm : cách học từ vựng tiếng Nhật

25.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

2241. 終了 [しゅうりょう] : kết thúc”
2242. ファン [ファン] : người hâm mộ
2243. 予想 [よそう] : Dự đoán
2244. 企画 [きかく] : kế hoạch
2245. 財政 [ざいせい] : tài chính
2246. 総合 [そうごう] : tổng hợp
2247. ケース [ケース] : cái hộp, cái túi
2248. メーカー [メーカー] : nhà sản xuất
2249. 治療 [ちりょう] : trị liệu
2250. 読者 [どくしゃ] : độc giả

26.

2251. 職員 [しょくいん] : viên chức”
2252. 世代 [せだい] : thế hệ
2253. 視点 [してん] : quan điểm
2254. 効率 [こうりつ] : hiệu suất
2255. 資産 [しさん] : tài sản
2256. 取り組む [とりくむ] : nỗ lực, chuyên tâm
2257. ルール [ルール] : luật lệ
2258. 資格 [しかく] : bằng cấp
2259. 成果 [せいか] : thành quả
2260. 前提 [ぜんてい] : tiền đề

27.

2261. 現地 [げんち] : tại địa phương”
2262. 内部 [ないぶ] : nội bộ, bên trong
2263. 所得 [しょとく] : thu nhập
2264. 恋愛 [れんあい] : tình yêu, luyến ái
2265. 支持 [しじ] : duy trì, hỗ trợ
2266. 危機 [きき] : nguy cơ
2267. マスコミ [マスコミ] : phương tiện truyền thông đại chúng
2268. 証拠 [しょうこ] : chứng cớ
2269. コーナー [コーナー] : góc
2270. マーク [マーク] : kí hiệu, dấu

28.

2271. 減少 [げんしょう] : giảm thiểu”
2272. 緊急 [きんきゅう] : cấp bách, khẩn cấp
2273. 要望 [ようぼう] : mong muốn
2274. ストレス [ストレス] : sự căng thẳng, stress
2275. 主催 [しゅさい] : làm chủ nhà
2276. ベスト [ベスト] : tốt nhất
2277. 犠牲 [ぎせい] : hi sinh
2278. 暴力 [ぼうりょく] : bạo lực
2279. 赤字 [あかじ] : thua lỗ
2280. 個性 [こせい] : cá tính ,tính cách

29.

2281. 作戦 [さくせん] : tác chiến”
2282. ショック [ショック] : sốc
2283. アンケート [アンケート] : bản điều tra
2284. わざわざ [わざわざ] : có nhã ý
2285. 本気 [ほんき] : thực lòng
2286. 悩み [なやみ] : sự phiền não
2287. 上司 [じょうし] : cấp trên
2288. 説得 [せっとく] : thuyết phục
2289. ブーム [ブーム] : sự bùng nổ
2290. 体力 [たいりょく] : thể lực


30.

2291. 正常 [せいじょう] : bình thường”
2292. ヒント [ヒント] : gợi ý
2293. 地獄 [じごく] : địa ngục
2294. 後悔 [こうかい] : hối hận
2295. 情熱 [じょうねつ] : nhiệt tình
2296. 驚き [おどろき] : sự ngạc nhiên
2297. ジャンプ [ジャンプ] : nhảy lên
2298. アルコール [アルコール] : cồn, rượu
2299. いい加減 [いいかげん] : không cẩn thận
2300. わくわく [わくわく] : cảm thấy hưng phấn

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :