4000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

4000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng4000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

4000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng và bài viết 2000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng,  và 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

4000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – Phần 2

1.

3061. 文学 (ぶんがく) : văn học
3062. 議会 (ぎかい) : uỷ ban
3063. 削除 (さくじょ) : xoá bỏ
3064. 高める (たかめる) : nâng cao
3065. 本部 (ほんぶ) : trụ sở chính
3066. きっかけ (きっかけ) : cơ hội, thời cơ
3067. 学者 (がくしゃ) : học giả
3068. 風景 (ふうけい) : phong cảnh
3069. それほど (それほど) : tới mức độ đó
3070. 追う (おう) : đuổi theo

2.

3071. 考慮 (こうりょ) : xem xét
3072. 伝わる (つたわる) : được truyền đạt
3073. 実感 (じっかん) : cảm nhận thực
3074. 近代 (きんだい) : hiện đại
3075. 航空 (こうくう) : hàng không
3076. 一時 (いちじ) : tạm thời
3077. 分類 (ぶんるい) : phân loại
3078. 哲学 (てつがく) : triết học
3079. 巨大 (きょだい) : khổng lồ
3080. 表す (あらわす) : thể hiện

3.

3081. 人類 (じんるい) : nhân loại
3082. パターン (パターン) : hình mẫu, cách thức, mô tuýp
3083. 波 (なみ) : sóng
3084. 低下 (ていか) : suy giảm
3085. よう (よう) : dường như, có vẻ như
3086. 年寄り (としより) : người già
3087. ロボット (ロボット) : người máy, robot
3088. 人形 (にんぎょう) : búp bê
3089. 追い越す (おいこす) : chạy vượt, vượt qua
3090. インク (インク) : mực

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

4.

3091. 言語 (げんご) : ngôn ngữ
3092. 製造 (せいぞう) : chế tạo
3093. 西暦 (せいれき) : tây lịch
3094. ピンポン (ピンポン) : bóng bàn
3095. 訴える (うったえる) : kiện cáo
3096. 関連 (かんれん) : liên quan
3097. 述べる (のべる) : trình bày, thuật lại
3098. 批判 (ひはん) : phê phán, chỉ trích
3099. 基づく (もとづく) : trên cơ sở
3100. 戦う (たたかう) : chiến đấu

5.

3101. 死亡 (しぼう) : tử vong
3102. 載る (のる) : được đăng, được in
3103. (せつ) : thuyết
3104. 抱く (いだく) : ôm ủ
3105. 理想 (りそう) : lý tưởng
3106. 受験 (じゅけん) : dự thi
3107. 観察 (かんさつ) : quan sát
3108. 税金 (ぜいきん) : tiền thuế
3109. 異常 (いじょう) : bất thường
3110. 無事 (ぶじ) : vô sự

6.

3111. 統計 (とうけい) : thống kê
3112. 周囲 (しゅうい) : chung quanh, chu vi
3113. 見事 (みごと) : đáng khen, đáng nể
3114. 児童 (じどう) : nhi đồng
3115. 前後 (ぜんご) : trước sau
3116. やや (やや) : một chút, hơi
3117. 女子 (じょし) : bé gái
3118. 常識 (じょうしき) : kiến thức thông thường
3119. 博士 (はかせ) : tiến sĩ
3120. 余裕 (よゆう) : dư dả

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :