Các cách nói lời yêu thương bằng tiếng Nhật thay cho từ 大好き

Các cách nói lời yêu thương bằng tiếng Nhật thay cho từ 大好きCác cách nói lời yêu thương bằng tiếng Nhật thay cho từ 大好き

Các cách nói lời yêu thương bằng tiếng Nhật thay cho từ 大好き. Chào các bạn, trong bài viết Tổng hợp các cách nói anh yêu em trong tiếng Nhật, Tự học tiếng Nhật online đã giới thiệu với các bạn những cách nói anh yêu em tiếng Nhật thông dụng nhất. Trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn 1 số cách nói khác để thể hiện tình cảm yêu thương thay cho từ 大好き (daisuki).

あなたの事をいっぱい考えてたよ

Trong anh đầy những suy nghĩ về em/ lúc nào anh cũng nghĩ về em

 あたなが居(い)ないと寂(さび)しいわ/君がいないと寂しい

Không có em ở bên anh rất buồn.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

時(とき)が止(と)まったみたいだね

Thơi gian như ngừng lại ấy nhỉ. Thể hiện sự đắm đuối, quên thời gian khi ở bên người thương. Dùng sau khi nhìn say đám đối phương hoặc sau khi vừa kiss xong 😛

大(だい)っ嫌(きら)い

ghét ghê cơ. Các bạn đều biết 大嫌い (daikirai) nghĩa là cực ghét. Nếu bạn thêm chữ っ và khi nói nở một nụ cười yêu thương thì ý nghĩa nó lại hoàn toàn ngược lại 😀

メールを変換(へんかん)してまた消(け)してたよ

Anh cứ viết rồi lại sửa, rồi lại xóa email khi gửi cho em. Để thể hiện ý muốn gửi cho đối phương một tin nhắn tuyệt vời nhất. Hoặc thể hiện sự rối bời của tâm trạng khi nghĩ về đối phương 😉

言葉(ことば)が不器用(ぶきよう)すぎて君(きみ)に伝(つた)わらないね

kotobaga bukiyo sugite kimini tsutawaranaine. Câu này có nghĩa là lời nói của anh thật vụng về, không thể truyền đạt hết điều mà anh muốn gửi tới em. Dùng khi không biết nói điều gì hoặc khi bí từ, hoặc dùng để biện hộ cho sự vụng về, không khéo ăn nói của mình 😀

君(きみ)のためなら頑張(がんば)れる

Nếu là vì em, anh sẽ cố gắng.

まぶたを閉(と)じればあなたがいてくれる

Hễ nhắm mắt vào là em lại hiện ra.

君(きみ)がぼくのために付(つ)いた嘘(うそ)なら、それは本当(ほんとう)さ

Dù nó là lời nói dối, nhưng với anh nó là sự thật. Vì đối phương mà nói dối thì lời nói dối đó cũng được chấp nhận. Ví dụ món ăn dở ẹc mà vẫn khen ngon rối rít, thì vẫn tin là rất ngon, lần sau lại cho ăn tiếp 😀

あなたと出会(であ)えてよかった

Thật may mắn vì anh được gặp em.

Xem thêm bài hát sakura hay nhấtあなたと出会えてよかった

Trên đây là Các cách nói lời yêu thương bằng tiếng Nhật thay cho từ 大好き. Hi vọng các bạn có thể chọn cho mình những cách nói ưng ý 😉 Mời các bạn cùng tham khảo các bài tương tự trong chuyên mục : Tiếng Nhật giao tiếp.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

 

Câu hỏi - góp ý :