Cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Tổng hợp

Tổng hợp Cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

Tổng hợp Cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật. Học từ vựng theo cụm từ trái nghĩa có tác dụng rất tốt đối với việc học, bởi bản thân những cụm từ trái nghĩa khi đặt gần nhau đã có những liên kết nhất định với nhau, điều này rất tốt cho việc ghi nhớ (càng nhiều liên kết thì ghi nhớ càng lâu). Ngoài ra, học theo cụm sẽ cho chúng ta một câu hỏi trong đầu là : từ trái nghĩa của nó là gì? mỗi lần hỏi và trả lời như vậy là một lần tăng cường liên kết để ghi nhớ từ vựng.

Trong bài đầu tiên, Tự học online xin giới thiệu với các bạn các cụm từ trái nghĩa trong hàng đầu tiên trong bảng chữ cái tiếng Nhật : a i u e o. Tự học online sẽ lần lượt giới thiệu với các bạn các cụm thuộc các hàng khác trong các bài viết sau.

Hàng : あいうえお

会う (あう au   gặp gỡ ) ⇔ 別れる (わかれる wakareru chia tay)

明るい (あかるい akarui sáng ) ⇔ 暗い (くらい kurai tối)

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

(あく aku ác ) ⇔ 善 (ぜん zen thiện)

上げる(あげる ageru nâng lên) ⇔ 下げる(さげる sageru   hạ xuống)

暑い(あつい atsui   nóng ) ⇔ 寒い (さむい samui lạnh )

厚い (あつい atsui   dày ) ⇔ 薄い(うすい usui mỏng)

暖かい(あたたかい atatakai ấm ) ⇔ 寒い(さむい samui   lạnh ) 冷たい(つめたいtsumetai lạnh)

新しい(あたらしい atarashi : mới) ⇔ 古い(ふるい furui cũ )

甘い(あまい amai ngọt ) ⇔ 辛い(からい karai cay )、苦い(にがい đắng)

有る(ある aru có ) ⇔ 無い(ない nai   không có)

洗う(あらう arau rửa ) ⇔ 汚す(よごす   yogosu làm bẩn)

安心 (あんしん anshin an tâm )⇔ 心配(しんぱい   shinpai lo lắng)、不安(ふあん fuan   bất an)

安全(あんぜん an toàn ) ⇔ 危険(きけん kiken nguy hiểm)、危ない(あぶない abunai nguy hiểm )

安楽 (あんらく anraku an lạc ) ⇔ 苦労 (くろう   kurou   mệt nhọc)

いい ii tốt ⇔ 悪い(わるい warui xấu )

いいえ iie không ⇔ はい hai   vâng, có

生かす(いかす ikasu   để cho sống) ⇔ 殺す(ころす korosu giết)

以下(いか   ika   từ giới hạn trở xuống) ⇔ 以上(いじょう ijou   từ giới hạn trở lên)

意外(いがい   igai ngoài dự đoán, bất ngờ ) ⇔ 当然(とうぜん   touzen đương nhiên )

行き(いき iki   đi ) ⇔ 帰り(かえり kaeri   trở về)

生きる(いきる   ikiru sống ) ⇔ 死ぬ(しぬ   shinu   chết)

忙しい(いそがしい   isogashi bận rộn ) ⇔ 暇(ひま hima rảnh )

以内 (いない   inai trong 1 phạm vi)⇔ 以外(いがい igai ngoài 1 phạm vi )

入れる (いれる ireru cho vào)⇔ 出す(だす dasu đưa ra)

 (うえ ue trên )⇔ (した   shita dưới )

うるさい (urusai : ồn ào) ⇔ 静か(しずか shizuka yên lặng)

嘘(うそ uso nói dối ) ⇔ 本当(ほんとう hontou thật)

失う(うしなう ushinau mất ) ⇔ 得る(える eru nhận được)

美味い(うまい umai ngon) ⇔ 不味い(まずい mazui dở)

上手(じょうず   jouzu giỏi ) ⇔ 下手(へた heta yếu kém)

嬉しい(うれしい ureshi   vui sướng) ⇔ 悲しい(かなしい kanashii buồn rầu)

(おとこ otoko nam ) ⇔ (おんな onna nữ )

王子(おおじ ooji vương tử ) ⇔ 王女(おおじょ oojo công chúa)

押す(おす osu đẩy ) ⇔ 引く(ひく hiku kéo)

遅い(おそい osoi chậm, muộn ) ⇔ 早い(はやい hayai sớm)、速い(はやい hayai nhanh)

大人(おとな otona người lớn) ⇔ 子供(こども kodomo trẻ con)

大きい (おおきい ookii lớn )⇔ 小さい(ちいさい chiisai nhỏ)

多い(おおい ooi nhiều ) ⇔ 少ない(すくない sukunai ít )

重い (おもい omoi nặng )⇔ 軽い(かるい akarui nhẹ )

Tổng hợp Cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật P.2

Hàng : かきくけこ

開始 (kaishi : bắt đầu, khởi đầu) ⇔ 終了(shuuryou : kết thúc)

借りる (kariru : mượn)⇔ 貸す (kasu : cho mượn)

可燃 (kanen : có thể cháy được) ⇔ 不燃 (funen : không cháy)

簡単 (kantan : đơn giản) ⇔ 複雑 (fukuzatsu : phức tạp)

(kita : phương bắc) ⇔  (minami : phương nam)

義務 (gimu : nghĩa vụ) ⇔ 権利 (kenri : quyền lợi)

休日 (kyujitsu : ngày nghỉ) ⇔ 平日 (heijitsu : ngày thường)

昨日 (kinou : hôm qua) ⇔ 明日(ashita : ngày mai)

着る (kiru : mặc) ⇔ 脱ぐ(nugu : cởi)

巨大 (kyodai : to lớn) ⇔ 微小 (bishou : bé nhỏ)

嫌う(kirau : ghép)  ⇔ 好む (konomu : yêu thích)

(kuro : màu đen) ⇔  (shiro : màu trắng)

空車 (kuusha : xe trống, chưa có khách) ⇔ 実車 (jissha : xe (taxi) đã có khách)

具体 (gutai : cụ thể) ⇔ 抽象 (chuushou : trừu tượng)

下がる (sagaru : giảm) ⇔ 上がる (agaru : tăng)

苦しみ (kurushimi : nỗi buồn đau) ⇔ 楽しみ (tanoshimi : niềm vui)

軍人 (gunjin : quân nhân)  ⇔ 文民 (bunmin : dân thường, ko phải quân nhân)

訓読み (kunyomi : âm kun, âm thuần nhật) ⇔ 音読み (onyomi : âm on, âm Hán Nhật)

現在 (genzai : hiện tại) ⇔ 過去 (kako : quá khứ)

現在 (genzai : hiện tại) ⇔ 未来 (mirai : vị lai, tương lai)

現実 (genjitsu : hiện thực) ⇔ 理想 (risou : lý tưởng)

個人 (kojin : cá nhân) ⇔ 社会 (shakai : xã hội)

困難 (konnan : khó khăn) ⇔ 容易 (youi : dễ dàng)

混乱 (konran : hỗn loạn, lộn xộn)  ⇔ 整頓 (seiton : ngăn nắp)、秩序 (chitsujo : trật tự) 、統一 ( touitsu : thống nhất).

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Trên đây là Tổng hợp Cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật phần 1 và 2. Mời các bạn xem tiếp phần 3 hoặc các bài viết khác trong loạt bài viết về cặp từ tiếng Nhật trái nghĩa

Tự học online hi vọng việc học từ vựng theo cụm từ trái nghĩa sẽ mang lại lợi ích cho các bạn !

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :