Học tiếng Nhật qua bài hát Ito của Nakajima Miyuki

Học tiếng Nhật qua bài hát Ito của Nakajima Miyuki

Học tiếng Nhật qua bài hát Ito của Nakajima Miyuki. Mời các bạn cùng học tiếng Nhật qua 1 bài hát đơn giản nhưng khá nhiều ý nghĩa của 中島 みゆき :  (sợi chỉ).

Học tiếng Nhật qua bài hát Ito của Nakajima Miyuki

Từ vựng trong bài  hát Ito của Nakajima Miyuki

めぐり逢い : cuộc gặp mặt tình cờ

物語 : cậu chuyện, truyện

: sợi chỉ

縦 : dọc

: ngang

織る : dệt, kết

: vải

迷う : lạc đường

跡 : dấu vết

ささくれ : vết thương

夢追い : theo đuổi ước mơ

ふるえる : lay động, rung chuyển

かばう : che giấu

出会える : gặp nhau

Lơi romaji

naze meguri au nokawo

watashitachi ha nanimo shira nai

itsu meguri au nokawo

watashitachi ha itsumo shira nai

dokoniitano iki tekitano

tooi sora no shita futatsuno monogatari

tate no ito haanata yoko no ito ha watashi

ori nasu nuno ha itsuka dareka wo

atatame urukamoshirenai

naze iki teyukunokawo

mayotta nichi no ato no sasakure

yume oi kake hashitte

koronda nichi no ato no sasakure

konna ito ga nanninaruno

kokoro moto nakute furueteta kaze no naka

tate no ito haanata yoko no ito ha watashi

ori nasu nuno ha itsuka dareka no

kizu wokabaukamoshirenai

tate no ito haanata yoko no ito ha watashi

au beki ito ni deae rukotowo

nin ha shiai waseto yobi masu

Phần lời Nhật và lời dịch mời các bạn xem trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments