Kanji N2 bài 11 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Kanji N2 bài 11 – Luyện thi tiếng Nhật N2

101.      :     âm hán việt : CHIẾU

âm on : しょう

âm kun : て

Những từ hay gặp :

照明(しょうめい): chiếu sáng, ánh sáng, đèn
照らす(てらす): soi rọi, chiếu rọi
対照的(たいしょうてき): mang tính đối chiếu

102.      :     âm hán việt : NGẠNH

âm on : こう

âm kun : かた

Những từ hay gặp :

硬貨(こうか):tiền kim loại, đồng tiền
硬い(かたい):cứng, cứng rắn

103.      :     âm hán việt : HÓA

âm on : か

âm kun :

Những từ hay gặp :

貨物(かもつ):hàng hóa
通貨(つうか):tiền tệ

104.      :     âm hán việt : XÁC

âm on : かく

âm kun : たし

Những từ hay gặp :

確定(かくてい):xác định
確か(たしか): xác thực, chính xác
確かめる(たしかめる):xác nhận, làm cho rõ ràng

105.      :     âm hán việt : NHẬN

âm on : にん

âm kun : みと

Những từ hay gặp :

確認(かくにん):xác nhận
認める(みとめる):thừa nhận, công nhận”
106.      :     âm hán việt : VI

âm on : い

âm kun : ちが

Những từ hay gặp :

違い(ちがい):sự khác nhau
間違える(まちがい):lỗi sai, nhầm lẫn
間違い(まちがい):lỗi lầm, nhầm lẫn
違法(いほう): trái phép

107.      :     âm hán việt : THỦ

âm on : しゅ

âm kun : と

Những từ hay gặp :

取材(しゅざい): sự thu thập tài liệu (viết bài)
取る(とる):lấy
書き取る(かきとる): viết lại.
取り消し(とりけし): sự loại bỏ, sự thủ tiêu
聞き取り(ききとり):sự nghe hiểu

108.      :     âm hán việt : TIÊU

âm on : しょう

âm kun : き、け

Những từ hay gặp :

消去 (しょうきょ):xóa bỏ
消す(けす): tắt
消える(きえる):biến mất, tan đi, tắt
消しゴム(けしごむ):cục tẩy

109.      :     âm hán việt : ÔN

âm on : おん

âm kun : あたた

Những từ hay gặp :

温度(おんど):nhiệt độ
温室(おんしつ):nhà kính
体温計(たいおんけい):cặp nhiệt kế
温かい(あたたかい):nóng, ấm

110.      :     âm hán việt : LÃNH

âm on : れい

âm kun : つめ、ひ、さ

Những từ hay gặp :

冷静な(れいせいな) điềm tĩnh
冷える(ひえる):nguội đi, lạnh đi
冷たい(つめたい): lạnh
冷やす(ひやす):làm lạnh

Trên đây là nội dung 10 chữ Kanji N2 bài 11 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Mời các bạn học các chữ Kanji N2 khác trong chuyên mục Kanji N2

Chúc các bạn ôn tập tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments