Kanji N2 bài 35 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Kanji N2 bài 35 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Kanji N2 bài 35 - Luyện thi tiếng Nhật N2

“341. – âm Hán – Việt : NGUYÊN :
Nghĩa Hán Việt : gốc, vốn, nền tảng

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Âm on : げん
Âm kun : はら

Những từ hay gặp :

原料(げんりょう):nguyên liệu

野原(のはら):đồng cỏ

原産(げんさん):nguyên sản, sản phẩm được sản xuất từ đợt sản xuất đầu”

“342. – âm Hán – Việt : NHÂN :
Nghĩa Hán Việt : nguyên cớ

Âm on : いん
Âm kun :

Những từ hay gặp :

原因(げんいん):nguyên nhân

要因(よういん):nhân tố chính”

“343. – âm Hán – Việt : TRÍ :
Nghĩa Hán Việt : đặt, để

Âm on : ち
Âm kun : お

Những từ hay gặp :

位置(いち):vị tr

í置く(おく):đặt, để

装置(そうち):thiết bị, lắp đặt

物置(ものおき):phòng kho”

“344. – âm Hán – Việt : TẨM :
Nghĩa Hán Việt : ngủ

Âm on : しん
Âm kun : ね

Những từ hay gặp :

寝室(しんしつ):phòng ngủ

寝る(ねる):ngủ

寝坊(ねぼう):ngủ dậy muộn

昼寝(ひるね):ngủ trưa”

“345. – âm Hán – Việt : NHIỆT :
Nghĩa Hán Việt : nóng, bị sốt

Âm on : ねつ
Âm kun : あつ

Những từ hay gặp :

(ねつ):sốt

熱い(あつい):nóng

熱心な(ねっしん):nhiệt tình, nhiệt tâm

熱中(ねっちゅう):nhiệt tình, nhiệt huyết”

“346. – âm Hán – Việt : THIÊU :
Nghĩa Hán Việt : đốt, nướng

Âm on : しょう
Âm kun : や

Những từ hay gặp :

燃焼(ねんしょう):thiêu cháy

焼く(やく):nướng

焼ける(やける):bị cháy”

“347. – âm Hán – Việt : XÚC :
Nghĩa Hán Việt : đụng, chạm

Âm on : しょく
Âm kun : ふ、さわ

Những từ hay gặp :

接触(せっしょく):tiếp xúc

触れる(さわれる):chạm, sờ

感触(かんしょく):cảm xúc

触る(さわる):sờ, chạm”

“348. – âm Hán – Việt : ĐĂNG :
Nghĩa Hán Việt : cái đèn

Âm on : とう
Âm kun :

Những từ hay gặp :

灯油(とうゆ):dầu đốt (lò sưởi)
蛍光灯(けいこうとう):đèn huỳnh quang
灯台(とうだい):hải đăng
電灯(でんとう):đèn điện”

“349. – âm Hán – Việt : DU :
Nghĩa Hán Việt : dầu

Âm on : ゆ
Âm kun : あぶら

Những từ hay gặp :

石油(せきゆ):dầu油

(ゆだん):bất cẩn

原油(げんゆ):dầu thô

(あぶら):dầu ăn”

“350. – âm Hán – Việt : DƯ :
Nghĩa Hán Việt : dư thừa

Âm on : よ
Âm kun : あま

Những từ hay gặp :

余分な(よぶんな):dư thừa

余裕(よゆう):phần dư thừa

余計な(よけいな):thừa, không cần thiết

余る(あまる):còn lại, dư thừa”

Trên đây là nội dung 10 chữ Kanji N2 bài 35 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Mời các bạn học các chữ Kanji N2 khác trong chuyên mục Kanji N2

Chúc các bạn ôn tập tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :