Tổng hợp Kanji N5 – luyện thi tiếng Nhật N5

Kanji N5 bài 3- luyện thi tiếng Nhật N5

Kanji N5 bài 3- luyện thi tiếng Nhật N5

Kanji N5 bài 3- luyện thi tiếng Nhật N5 : Mời các bạn tiếp tục học 5 chữ hán cấp độ N5 tiếp theo 🙂

21. 五     :     âm hán việt : Ngũ

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

âm on : ご

âm kun : いつ-つ

Những từ hay gặp :

五 (ご)          :           năm

五つ (いつつ)     :          5 cái
22. 間     :     âm hán việt : Gian

âm on : かんけん

âm kun : あいだま

Những từ hay gặp :

間 (あいだ)                   :         ở giữa

間に合う(まにあう)    :         kịp giờ

時間 (じかん)                :        thời gian
23. 上     :     âm hán việt : Thượng

âm on : じょう

âm kun : うえ
あ-がる
あ-げる
のぼ-る
~かみ

Những từ hay gặp :

上る (あがる)            :        tăng lên

上げる (あげる)        :        cho

上る (のぼる)            :        leo (núi)


24. 東     :     âm hán việt : Đông

âm on : とう

âm kun : ひがし

Những từ hay gặp :

東 (ひがし)                                  :    phía đông

東南アジア (とうなんアジア)       :    đông nam á
25. 四     :     âm hán việt : Tứ

âm on : し

âm kun : よんよっ-つ

Những từ hay gặp :

四時 (よじ)      :     4 giờ

四人 (よにん)    :     4 người
26. 今     :     âm hán việt : Kim

âm on : こん

âm kun : いま

Những từ hay gặp :

今年 (ことし)       : năm nay

今晩 (こんばん) : tối nay

今 (いま)            : bây giờ


27. 金     :     âm hán việt : Kim

âm on : きん

âm kun : かね

Những từ hay gặp :

お金 (おかね) : tiền

お金もち                  : nhà giàu
28. 九     :     âm hán việt : Cửu

âm on : きゅうく

âm kun : ここの-つ

Những từ hay gặp :

九つ (ここのつ)            : 9 cái

九時 (くじ)                     : 9 giờ

九人 (きゅうにん)         : 9 người


29. 入     :     âm hán việt : Nhập

âm on : にゅう

âm kun : はい-る
い-れる
い-る
い-り

Những từ hay gặp :

入る (はいる)     : đi vào

入れる (いれる) :  cho (cái gì đó) vào (trong cái gì đó)

30. 学     :     âm hán việt : Học

âm on : がく

âm kun : まな-ぶ

Những từ hay gặp :

学生 (がくせい)                 :  học sinh

学ぶ (まなぶ)                    : học tập

学校(がっこう)                      : trường học

中学校 (ちゅうがこう)        :  trường cấp 2, trường trung học phổ thông

小学校 (しょうがこう)         : trường cấp 1, trường tiêu học.

大学 (だいがく)                  : đại học, trường đại học

Trên đây là 10 chữ Kanji N5 bài 3, thuộc chương trình luyện thi tiếng Nhật N5.

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau (dưới phần comment)

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :