Tổng hợp Kanji N5 – luyện thi tiếng Nhật N5

Kanji N5 bài 5- luyện thi tiếng Nhật N5

Kanji N5 bài 5- luyện thi tiếng Nhật N5

Kanji N5 bài 5- luyện thi tiếng Nhật N5 Mời các bạn tiếp tục học 10 chữ Kanji N5 bài 5 :

41. 七     :     âm hán việt : Thất

âm on : しち

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

âm kun : なな/ なな-つ  / たな~  /  なの~

Những từ hay gặp :

七 (なな)            : 7, số 7

七つ (ななつ) : 7 cái

七日 (なのか)   : ngày mồng 7
42. 山     :     âm hán việt : Sơn

Cách ghi nhớ : ba gạch đứng tượng trưng cho 3 ngọn núi, 1 ngọn ở giữa cao nhất, vươn lên cao, 2 ngọn ở 2 bên bằng nhau và thấp hơn ngọn thứ 1.

âm on : さんざん

âm kun : やま

Những từ hay gặp :

山 (やま)         : núi

火山 (かざん) :       núi lửa
43. 話     :     âm hán việt : Thoại

âm on : わ

âm kun : はな-すはな-し

Những từ hay gặp :

話 (はなし)        :   câu chuyện

会話 (かいわ)      :         hội thoại

話す (はなす)    :   nói chuyện

電話 (でんわ)    :   điện thoại


44. 女     :     âm hán việt : Nữ

âm on : じょ/ にょ  にょう.

âm kun : おんな

Những từ hay gặp :

女性 (じょせい)          : con gái, nữ giới

女の子 (おんなのこ) :     cháu gái
45. 北     :     âm hán việt : Bắc

âm on : ほく

âm kun : きた

Những từ hay gặp :

北 (きた) : phía bắc
46. 午     :     âm hán việt : Ngọ

âm on : ご

âm kun : うま

Những từ hay gặp :

午後 (ごご)      : buổi chiều

午前 (ごぜん) :  buổi sáng


47. 百     :     âm hán việt : Bách

âm on : ひゃく  / びゃく

âm kun :

Những từ hay gặp :

八百屋 (やおや)                        : cửa hàng rau quả

何百万円 (なんびゃくまんえん) : bao nhiêu vạn yên?
48. 書     :     âm hán việt : Thư

âm on : しょ

âm kun : か-く

Những từ hay gặp :

書く (かく)                    : viết

教科書 (きょうかしょ) : sách giáo khoa
49. 先     :     âm hán việt : Tiên

âm on : せん

âm kun : さき

Những từ hay gặp :

先に (さきに)       :   đằng trước, trước

先生 (せんせい) : thầy cô giáo

先日 (せんじつ)  :    ngày hôm trước


50. 名     :     âm hán việt : Danh

âm on : めい / みょう

âm kun : な

Những từ hay gặp :

名前 (なまえ)      :      tên

有名 (ゆうめい) : nổi tiếng

Trên đây là 10 chữ Kanji Kanji N5 bài 5- luyện thi tiếng Nhật N5.

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau (dưới phần comment)

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :