Tổng hợp chữ Hán N3 – Luyện thi JLPT

Chữ hán N3 – Luyện thi N3

Luyện thi N3 – Chữ hán N3. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N3. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N3 – Bài 18

171. 砂

Âm Hán – Việt : Sa

Âm on : さ

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Âm kun : すな

Những từ hay gặp :

砂(すな):cát
砂糖(さとう):đường

172. 塩

Âm Hán – Việt : Diêm

Âm on : えん

Âm kun : しお

Những từ hay gặp :

塩(しお):muối
食塩(しょくえん):muối ăn

173. 油

Âm Hán – Việt : Du

Âm on : ゆ

Âm kun : あぶら

Những từ hay gặp :

しょう油(しょうゆ):xì dầu (của Nhật)
灯油(とうゆ):đầu đốt (lò sưởi, đèn)
石油(せきゆ):dầu (xăng dầu)
油(あぶら):dầu

174. 緑

Âm Hán – Việt : Lục

Âm on : りょく

Âm kun : みどり

Những từ hay gặp :

緑(色)(みどり):màu xanh lá cây
緑茶(りょくちゃ):trà xanh

175. 紅

Âm Hán – Việt : Hồng

Âm on : こう

Âm kun : べに

Những từ hay gặp :

紅茶(こうちゃ):hồng trà, trà
口紅(くちべに):son môi

176. 冊

Âm Hán – Việt : Sách

Âm on : さつ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

~冊(~さつ):~ cuốn
冊数(さっすう):số cuốn

177. 個

Âm Hán – Việt :

Âm on : こ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

~個(こ):~ cái
個数(こすう):số cái
個人(こじん):cá nhân

178. 枚

Âm Hán – Việt : Mai

Âm on : まい

Âm kun :

Những từ hay gặp :

~枚(~まい):~ tờ
枚数(まいすう):số tờ

179. 告

Âm Hán – Việt : Cáo

Âm on : こく

Âm kun :

Những từ hay gặp :

広告(こうこく):quảng cáo
警告(けいこく):cảnh cáo

180. 利

Âm Hán – Việt : Lợi

Âm on : り

Âm kun :

Những từ hay gặp :

便利(べんり):tiện
利用(りよう):sử dụng, lợi dụng

Trên đây là 10 chữ Hán N3 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N3. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N3 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :