Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 10

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 10

55.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 55

541. 迷惑がかかる (めいわくがかかる) : Bị làm phiền
542. レジ : Quầy thanh toán
543. 勘定を済ませる (かんじょうをすませる) : Thanh toán hóa đơn
544. 「お勘定をお願いします。」 (「おかんじょうをおねがいします。」) : “Xin hãy thanh toán cho tôi”
545. 別々に払う (べつべつにはらう) : Ai ăn thì trả tiền người ấy
546. 「別でお願いします。」 (「べつでおねがいします。」) : “Tính riêng cho chúng tôi”
547. 割り勘にする (わりかんにする) : Chia tiền ăn
548. おごる : Đãi
549. おごり : Đãi
550. 現金で払う (げんきんではらう) : Trả bằng tiền mặt

 

56.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 56

551. (クレジット)カードで払う ((レシート)カードではらう) : Trả bằng thẻ tín dụng
552. カードの有効期限を確認する (カードのゆうこうきげんを
かくにんする) : Xác nhận hạn sử dụng của thể tín dụng
553. (お)札をくずす ((お)さつをくずす) : Đổi tiền
554. (お)つりをもらう : Nhận tiền thừa
555. レシート/領収書をもらう (レシート/りょうしゅうしょ
をもらう) : Nhận hóa đơn thanh toán
556. ぜいたくをする : Ăn tiêu xa hoa
557. 無駄遣いをする (むだづかいをする) : Tiêu xài hoang phí
558. 請求書が届く (せいきゅうしょがとどく) : Hóa đơn thanh toán được chuyển đến nhà
559. 費用がかかる (ひようがかかる) : Tốn tiền chi phí
560. 今月の生活費が不足する (こんげつのせいかつひがふそくする) : Thiếu tiền sinh hoạt thánh này

 

57.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 57

561. 交通費 (こうつうひ) : Phí đi lại
562. お金が足りる (おかねがたりる) : Có đủ tiền
563. 食費を節約する (しょくひをせつやくする) : Tiết kiệm phí ăn uống
564. 無駄を省く (むだをはぶく) : Giảm bớt lãng phí
565. 無駄をなくす (むだをなくす) : Phòng chống lãng phí
566. 貧乏になる (びんぼうになる) : Trở lên nghèo khó
567. (お)金持ちになる ((お)かねもちになる) : Trở lên giàu có
568. 貧しい生活 (まずしいせいかつ) : Cuộc sống khốn khó
569. 借金をする (しゃっきんをする) : Vay tiền
570. 科目 (かもく) : Môn học

58.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 58

571. 教科 (きょうか) : Khóa học
572. 得意な (とくいな) : Giỏi, thích
573. 苦手な (にがてな) : Kém, không thích
574. 国語 (こくご) : Quốc ngữ
575. 算数 (さんすう) : Môn toán
576. 理科 (りか) : Môn khoa học
577. 社会 (しゃかい) : Môn xã hội
578. 体育 (たいいく) : Thể dục
579. 入学する (にゅうがくする) : Nhập học
580. 私立高校 (しりつこうこう) : Trường cấp 3 tư thục

 

59.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 59

581. 公立高校 (こうりつこうこう) : Trường cấp 3 công lập
582. 国立大学 (こくりつだいがく) : Trường đại học quốc lập
583. 昼休み (ひるやすみ) : Nghỉ trưa
584. (お)弁当 (べんとう) : Cơm hộp
585. 給食 (きゅうしょく) : Cơm suất
586. 時間割 (じかんわり) : Thwoif khóa biểu
587. 入学式 (にゅうがくしき) : Lễ nhập học
588. 卒業式 (そつぎょうしき) : Lễ tốt nghiệp
589. 出席する (しゅっせきする) : Có mặt
590. 欠席する (けっせきする) : Vắng mặt

 

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

60.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 60

591. バスで通学する (バスでつうがくする) : Đến trường bằng xe buýt
592. 通勤する (つうきんする) : Đi làm (chỉ việc từ nhà đến chỗ làm)
593. 1/ 2/ 3学期 (1/2/3がっき) : Học kỳ 1/ 2/ 3
594. 今学期 (こんがっき) : Kỳ này
595. 前期 (ぜんき) : Kỳ trước
596. 後期 (こうき) : Kỳ tới
597. 同じ学年 (おなじがくねん) : Cùng niên học
598. 自習する (じしゅうする) : Tự học
599. 鉛筆をけずる (えんぴつをけずる) : Gọt bút chì
600. 物差し/定規で測る (ものさし/じょうぎではかる) : Đo bằng thước kẻ

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :