Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 11

Từ vựng tiếng Nhật N3

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 11

61.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 61

601. 合計を出す (ごうけいをだす) : Cộng lại
602. 計算 (けいさん) : Phép tính
603. 足し算 (たしざん) : Phép cộng
604. 引き算 (ひきざん) : Phép trừ
605. かけ算 (かけざん) : Phép nhân
606. 割り算 (わりざん) : Phép chia
607. プラス : Dấu cộng
608. マイナス : Dấu trừ
609. かける : Nhân
610. 割る (わる) : Chia tiền ăn

 

62.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 62

611. 足す (たす) : Cộng
612. 引く (ひく) : Trừ
613. イコール : Dấu bằng
614. 学部 (がくぶ) : Khoa
615. 文学部 (ぶんがくぶ) : Khoa ngữ văn
616. 経済学部 (けいざいがくぶ) : Khoa kinh tế
617. 法学部 (ほうがくぶ) : Khoa luật
618. 理工学部 (りこうがくぶ) : Khoa khoa học – kỹ thuật
619. 医学部 (いがくぶ) : Khoa y
620. 大学のNを受験する (だいがくのNをじゅけんする) : Thi vào khoa N của trường đại học

 

63.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 63

621. 学科 (がっか) : Ngành
622. 経済学 (けいざいがく) : Ngành kinh tế học
623. 政治学 (せいじがく) : Ngành chính trị học
624. 心理学 (しんりがく) : Ngành tâm lý học
625. 言語学 (げんごがく) : Ngành ngôn ngữ học
626. 物理学 (ぶつりがく) : Ngành vật lý học
627. Nを専攻する (Nをせんこうする) : Chuyên ngành N
628. ゼミをとる : Tham dự buổi diễn thuyết
629. 単位をとる (たんいをとる) : Lấy được tín chỉ
630. 講義を受ける (こうぎをうける) : Dự giảng

64.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 64

631. 補習を受ける (ほしゅうをうける) : Dự buổi học bổ trợ
632. 補講を受ける (ほこうをうける) : Tham gia lớp học bù
633. 進学を希望する (しんきをきぼうする) : Nguyện vọng học lên cao
634. 合格発表を見に行く (ごうかくはっぴょうをみにいく) : Đi xem kết quả
635. 合格する/受かる (ごうかくする/うかる) : Đỗ
636. 不合格になる/落ちる (ふごうかくになる/おちる) : Trượt
637. 奨学金をもらう (しょうがくきんをもらう) : Nhận học bổng
638. 大学教授 (だいがくきょうじゅ) : Giáo sư đại học
639. 学者 (がくしゃ) : Học giả
640. 講義に間に合う (こうぎにまにあう) : Kịp buổi học

 

65.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày65

641. 講義に遅れる/遅刻する (こうぎにおくれる/ちこくする) : Bị muộn buổi học
642. 成績がいい (せいせきがいい) : Thành tích tốt
643. 成績が悪い (せいせきがわるい) : Thành tích kém
644. 授業中に居眠りをする (じゅぎょうちゅうにいねむりをする) : Ngủ gật trong giờ
645. 授業をサボる (じゅぎょうをサボる) : Trốn học
646. 単位を落とす (たんいをおとす) : Không lấy được tín chỉ
647. 休学する (きゅうがくする) : Nghỉ học
648. 留学する (りゅうがくする) : Du học
649. (答えを)記入する ((こたえを)きにゅうする) : Điền (câu trả lời)
650. (答えを)見直す ((こたえを)みなおす) : Xem lại (câu trả lời)

 

66.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 66

651. 見直し (みなおし) : Việc xem lại
652. (答えを)間違う/間違える ((こたえを)まちがう/まちがえる) : Nhầm (câu trả lời)
653. (答えを)書き直す ((こたえを)かきなおす) : Sửa lại (câu trả lời)
654. (レポートを)まとめる : Tổng hợp (bài báo cáo)
655. (レポートを)仕上げる ((レポートを)しあげる) : Hoàn thành (bài báo cáo)
656. (レポートを)提出する ((レポートを)ていしゅつする) : Nộp (bài báo cáo)
657. 担当の先生 (たんとうのせんせい) : Giáo viên chủ nhiệm
658. 先生に教わる (せんせいにおそわる) : Được học từ cô giáo
659. 何度も繰り返す (なんどもくりかえす) : Nhắc đi nhắc lại
660. 繰り返し (くりかえし) : Nhắc lại

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :