Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 13

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 13

 

73.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 73

721. 年賀状を作る (ねんがじょうをつくる) : Làm thiệp năm mới
722. インターネットにつなぐ : Kết nối internet
723. 世界中とつながる (せかいちゅうとつながる) : Kết nối với toàn thế giới
724. 情報を得る (じょうほうをえる) : Có được thông tin
725. オークションに参加する (オークションにさんかする) : Tham gia đấu giá trên mạng
726. オークションに品物を出す (オークションにしなものをだす) : Đưa hàng ra đấu giá
727. 出品する (しゅっぴんする) : Đưa hàng ra
728. ホームページを作る (ホームページをつくる) : Tạo trang chủ
729. ブログを始める (ブログをはじめる) : Tạo Blog
730. (メールを)受信する (じゅしんする) : Nhận thư

 

74.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày74

731. (メールを)送信する (そうしんする) : Gửi thư
732. (メールを)返信する (へんしんする) : Trả lồi thư
733. (メールを)転送する (てんそうする) : Chuyển tiếp thư
734. (メールを)新規作成する (しんきさくせいする) : Tạo thư mới
735. (メールを)まとめて送る (まとめておくる) : Gửi nhiều người
736. (メールを)整理する (せいりする) : Chỉnh lý, sắp xếp thư
737. (メールを)チェックする : Kiểm tra thư
738. (文字を)入力する ((もじを)にゅうりょくする) : Nhập chữ
739. (文字を)ローマ字で入力する ((もじを)ローマじでにゅうりょくする) : Nhập bằng chữ Latinh
740. (文字を)漢字に変換する ((もじを)かんじにへんかんする) : Chuyển sang chữ Hán

 

75.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 75

741. (文字を)挿入する ((もじを)そうにゅうする) : Chèn chữ
742. (文字を)削除する ((もじを)さくじょする) : Xóa chữ
743. あて先 (あてさき) : Địa chỉ người nhận
744. 差出人 (さしだしにん) : Người gửi
745. 件名 (けんめい) : Tiêu đề
746. メールのやり取りをする (メールのやりとりをする) : Trao đổi mail
747. 写真を添付する (しゃしんをてんぷする) : Đính kèm ảnh
748. 改行する (かいぎょうする) : Xuống dòng
749. 送信者の(メール)アドレスを登録する (そうしんしゃの(メール)
アドレスをとうろくする) : Lưu địa chỉ mail người gửi
750. アドレス帳 (アドレスちょう) : Danh bạ

76.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 76

751. 送信が完了する (そうしんがかんりょうする) : Thư đã gửi
752. 長男 (ちょうなん) : Trưởng nam
753. 長女 (ちょうじょ) : Trưởng nữ
754. 次男 (じなん) : Thứ nam
755. 三男 (さんなん) : Con trai thứ ba
756. 末っ子 (すえっこ) : Con út
757. おじ : Chú, bác
758. おば : Cô, bác
759. 職場の同僚 (しょくばのどうりょう) : Đồng nghiệp
760. 職場の上司 (しょくばのじょうし) : Cấp trên

77.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 77

761. 職場の部下 (しょくばのぶか) : Cấp dưới
762. 会社の先輩 (かいしゃのせんぱい) : Tiền bối trong công ty
763. 会社の後輩 (かいしゃこうはい) : Hậu bối trong công ty
764. 部長 (ぶちょう) : Trưởng phòng
765. 課長 (かちょう) : Trưởng nhóm
766. 大学生 (だいがくせい) : Sinh viên đại học
767. 高校生 (こうこうせい) : Học sinh cấp 3
768. 中学生 (ちゅうがくせい) : Học sinh cấp 2
769. 小学生 (しょうがくせい) : Học sinh tiểu học
770. 会社員 (かいしゃいん) : Nhân viên công ty

 

78.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày78

771. サラリーマン : Người làm công ăn lương
772. 主婦 (しゅふ) : Nội trợ
773. 教師 (きょうし) : Giáo viên
774. 6人兄弟の末っ子 (6にんきょうだいのすえっこ) : Con út của nhà 6 anh chị em
775. 3人姉妹の一番上 (3にんしまいのいちばんうえ) : Chị cả của nhà 3 chị em gái
776. 親戚 (しんせき) : Họ hàng
777. 親類 (しんるい) : Người thân
778. 孫 (まご) : Cháu
779. おい : Cháu trai
780. めい : Cháu gái

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :