Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 15

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 15

85.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 85

841. 吐き気がする (はきけがする) : Cảm thấy buồn nôn
842. 気分が悪い/気持ちが悪い (きぶんがわるい/きもちがわるい) : Cảm thấy khó chịu
843. 吐く (はく) : Nôn
844. 目がかゆい (めがかゆい) : Mắt bị ngứa
845. 目をこする/かく (めをこする/かく) : Gãi mắt
846. 風邪を引いてつらい (かぜをひいてつらい) : Khổ sở vì bị cảm
847. アレルギーがある : Bị dị ứng
848. 患者「お世話になりました。」
看護師「お大事に。」 (かんじゃ「おせわになりました。」
かんごし「おだいじに。」) : Bệnh nhân: “Cảm ơn bác sỹ đã chăm sóc tôi thời gian qua.”
Bác sỹ: “Mong bạn sớm khỏi.”
849. 専門の医者に見てもらい (せんもんのいしゃにみてもらい) : Được bác sỹ chuyên môn khám
850. 医者の診察を受ける (いしゃのしんさつをうける) : Được khám sức khỏe

 

86.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 86

851. 歯医者にかかる (はいしゃにかかる) : Gặp bác sỹ nha khoa
852. インフレエンザにかかる : Bị cúm
853. 病気の症状 (びょうきのしょうじょう) : Tình trạng bệnh
854. 注射をしてもらう (ちゅうしゃをしてもらう) : Được tiêm
855. 手術を受ける (しゅじゅつをうける) : Được phẫu thuật
856. 痛みを我慢する (いたみをがまんする) : Chịu đựng cơn đau
857. 花粉症になる (かふんしょうになる) : Hít phải phấn hoa nên bị tắc mũi
858. うがいをする : Xúc miệng
859. 怪我を治す (けがをなおす) : Chữa trị vết thương
860. 手の傷 (てのきず) : Đứt tay

 

87.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 87

861. やけどをする : Bị bỏng
862. たいしたことがない : Không bị gì nặng
863. ましになる : Trở lên tốt hơn (bệnh đỡ hơn)
864. (お)見舞いに行く (みまいにいく) : Đi thăm người bệnh
865. 虫歯 (むしば) : Răng sâu
866. にきび : Mụn
867. 白髪 (しらが) : Tóc trắng
868. しわ : Nếp nhăn
869. 鼻水 (はなみず) : Nước mũi
870. ため息 (ためいき) : Thở dài

88.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 88

871. ため息をつく (ためいきをつく) : Thở dài
872. 涙 (なみだ) : Nước mắt
873. 涙を流す (なみだをながす) : Rơi nước mắt
874. 汗 (あせ) : Mồ hôi
875. 汗をかく (あせをかく) : Đổ mồ hôi
876. 汗くさい (あせくさい) : Mùi mồ hôi
877. よだれ : Chảy nước miếng
878. せき(が出る/をする) (せき(がでる/をする)) : Ho
879. しゃっくり(が出る/をする) : Nấc
880. くしゃみ(が出る/をする) : Hắt hơi

 

89.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 89

881. あくび(が出る/をする) : Ngáp
882. げっぷ(が出る/をする) : Ợ
883. おなら(が出る/をする) : Xì hơi
884. 体重が増える (たいじゅうがふえる) : Tăng cân
885. 体重を増やす (たいじゅうがふやす) : (bồi bổ để) Tăng cân
886. 体重が減る (たいじゅうがへる) : Giảm cân
887. 体重を減らす/ダイエットをする (たいじゅうをへやす/ダイエットをする) : Giảm cân/Ăn kiêng
888. いびきをかく : Ngáy
889. 足がしびれる (あしがしびれる) : Chân bị tê
890. 体がふるえる (からだがふるえる) : Cơ thể rung lên

 

90.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 90

891. 肩がこる (かたがこる) : Vai mỏi
892. くせがつく : Có thói quen xấu
893. くせになる : Trở thành thói quen xấu
894. ストレスがたまる : Bị tích tụ Stress
895. 年をとる (としをとる) : Có tuổi
896. つめが伸びる (つめがのびる) : Móng tay dài ra
897. ひげが生える (ひげがはえる) : Râu mọc ra
898. 歯が生える (はがはえる) : Răng mọc
899. 髪の毛が抜ける (かみのけがぬける) : Tóc rụng
900. はげる : Hói

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :