Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 16

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 16

91.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 91

901. 髪を染める (かみをそめる) : Nhuộm tóc
902. 花が咲く (はながさく) : Hoa nở
903. 花が散る (はながおちる) : Hoa rụng
904. 木が枯れる (きがかれる) : Cây héo
905. 山が崩れる (やまがくずれる) : Núi lở
906. 険しい山 (けわしいやま) : Núi hiểm trở
907. なだらかな坂 (なだらかなさか) : Dốc thoai thoải
908. 箱がつぶれる (はこがつぶれる) : Hộp bị bẹp (nát, làm hỏng)
909. つぶす : Vò nát, đập nát
910. 浮く (うく) : Nổi lên

 

 

92.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 92

911. 沈む (しずむ) : Chìm
912. 蒸し暑い (むしあつい) : Oi bức
913. くさる : Thối rữa, mục nát
914. カビが生える (かびがはえる) : Mọc nấm mốc
915. 変なにおいがする (へんなにおいがする) : Có mùi lạ
916. におう : Có mùi
917. 気味が悪い(=気持ちが悪い)生き物 (きみがわるい(=きもちがわるい)いきもの) : Con vật nhìn gớm ghiếc
918. 親しい友人 (したしいゆうじん) : Bạn thân
919. 親友 (しんゆう) : Bạn thân
920. 怪しい男 (あやしいおとこ) : Người đàn ông đáng ngờ

 

93.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 93

921. 恐ろしい事件 (おそろしいじけん) : Vụ việc đáng sợ
922. さびた包丁 (さびたほうちょう) : Dao phay bị gỉ
923. さびる : Hoen gỉ
924. 鋭い (するどい) : Sắc nhọn
925. 鈍い (にぶい) : Cùn
926. のろい車 (のろいくるま) : Xe chạy chậm
927. 安全な場所 (あんぜんなばしょ) : Nơi an toàn
928. 薄暗い部屋 (うすぐらいへや) : Căn phòng âm u
929. まぶしい明かり (まぶしいあかり) : Ánh sáng chói mắt
930. 詳しい説明書 (くわしいせつめいしょ) : Cuốn sách thuyết minh chi tiết

94.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày94

931. 詳しく説明する (くわしくせつめいする) : Thuyết minh chi tiết
932. くだらない小説 (くだらないしょうせつ) : Cuốn tiểu thuyết chán ngắt
933. でたらめに答える (でたらめにこたえる) : Trả lời linh tinh
934. 急に=
突然(突然電話が鳴った。)
いきなり(いきなり泣き出す。)
とたんに(とたんに泣き出す。) (きゅうに=
とつぜん(とつぜんでんわがなった。)
いきなり(いきなりなきだす。)
とたんに(とたんになきだす。)) : Đột nhiên:
Đột nhiên điện thoại reo.
Đột nhiên bật khóc.
Đột nhiên bật khóc.
935. 最後に=
やっと(やっと怪我が治った。)
とうとう(うちの猫がとうとう死んでしまった。)
結局(努力したが、結局むだだった。)
ついに(ついに絵が完成した。) (さいしょに=
やっと(やっとけががなおった。)
とうとう(うちのなおがとうとうしんでしまった。)
けっきょく(どりょくしたが、けっきょくむだだった。)
ついに(ついにえがかんせいした。)) : Cuối cùng:
Cuối cùng vết thương đã lành.
Con mèo nhà tôi cuối cùng đã chết.
Tôi đã lỗ lực mà cuối cùng vẫn chẳng được gì.
Cuối cùng đã hoàn thành bức tranh.
936. だいたい、いつも=
よく(よくレストランに来ます。
昨日はよく寝ました。
「よくやった!」)
たいてい(たいてい外食しました。)
ふだんは(ふだんはお酒を飲みません。)
ふつうは(梅雨の時期、ふつうは雨が多い。) (だいたい、いつも=
よく(よくレストランにきます。
きのうはよくねました。
「よくやった!」)
たいてい(たいていがいしょくしました。)
ふだんは(ふだんはおさけをのみません。)
ふつうは(つゆのきげん、ふつうはあめがおおい。)) : Nhiều khi, lúc nào cũng:
Thường xuyên (Tôi thường xuyên đến nhà hàng. Hôm qua tôi ngủ rất ngon. Tôi đã làm được rồi!)
Nhiều khi (Tôi rất hay ăn ngoài.)
Thường thường (Thường thì tôi không uống rượu.)
Thông thường (Thông thường thì vào mùa mưa thì mưa rất nhiều.)
937. たまに(たまに映画に行きます。) (たまに(たまにえいがにいきます。)) : Thỉnh thoảng (Thỉnh thoảng lại đi xem phim.)
938. とても=
かなり(かなり大きい家。
人がかなりいる。)
けっこう(今の家はけっこう気に入っている。)
ものすごく(足がものすごく痛い。)
めちゃくちゃ/むちゃくちゃ
(めちゃくちゃ安い。
順番がむちゃくちゃだ。
事故で車がめちゃくちゃに壊れた。) (とても=
かなり(かなりおおきいいえ。
ひとがかなりいる。)
けっこう(いまのいえはけっこうきに入っている。)
ものすごく(あしがものすごくいたい。)
めちゃくちゃ/むちゃくちゃ
(めちゃくちゃやすい。
じゅんばんがむちゃくちゃだ。
じこでくるまがめちゃくちゃにこわれた。)) : Rất:
Khá là (Căn nhà khá là to. Có khá là nhiều người.)
Khá là (Tôi khá là thích căn nhà hiện tại.)
Khủng khiếp (Chân đau khủng khiếp.)
Quá/ lộn xộn, bừa bãi (Quá rẻ. Xếp hàng lộn xộn. Chiếc xe bị hỏng nặng do tai nạn.)
939. 強調:
ぜひ/ぜひとも(ぜひお越しください。)
どうか(どうかお願いします。) (きょうちょう:
ぜひ/ぜひとも(ぜひおこしください。)
どうか(どうかおねがいします。)) : Nhấn mạnh:
Chắc chắn, nhất định (Bạn nhất định phải đến đấy.)
Rất là (Rất mong anh giúp đỡ.)
940. 最初に=
まず(帰ったら、まずお風呂の入る。)
とにかく/ともかく(言い訳などしないで、とにかく勉強しなさい。) (さいしょに=
まず(かえったら、まずおふろのはいる。)
とにかく/ともかく(いいわけなどしないで、とにかくべんきょうしなさい。)) : Đầu tiên:
Đầu tiên (Sau khi về đến nhà thì trước tiên tôi phải vào bồn tắm.)
Dù thế nào (Đừng chỉ biện bạch nữa mà hãy học đi.)

 

95.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 95

941. 一緒に=
一度に(一度に花が咲く。)
いっぺんに(たまった宿題をいっぺんに片付ける。
いっぺんに疲れが出た。) (いっしょに=
いちどに(いちどに花が咲く。)
いっぺんに(たまったしゅくだいをいっぺんにかたづける。
いっぺんにつかれがでた。)) : Cùng nhau:
Cùng một lúc (Hoa nở cùng một lúc.)
Ngay lập tức (Ngay lập tức hoàn thanh fđống bài tập đang chất chồng. Ngay lập tức mệt mỏi tan biến hết.)
942. うっかり(する):
宿題をうっかり忘れる。
うっかりする。 (うっかり(する):
もんだいをうっかりわすれる。
うっかりする。) : Đãng trí:
Tôi đã quên mất bài tập về nhà.
Lơ đễnh.
943. すっかり:
すっかり忘れた。 (すっかり:
すっかりわすれた。) : Hoàn toàn:
Quên sạch sành sanh.
944. がっかり:
試験を落ちてがっかりした。 (がっかり:
しけんをおちてがっかりした。) : Thất vọng:
Tôi rất thất vọng khi không qua kì kiểm tra.
945. やっぱり/やはり:
やっぱり思ったとおりだ。
18歳と言ってもやはりまだ子供だ。 (やっぱり/やはり:
やっぱりおもったとおりだ。
18さいといってもやはりまだこどもだ。) : Quả nhiên:
Quả đúng như đã nghĩ.
Mặc dù nói là 18 tuổi nhưng vẫn như đứa trẻ.
946. しっかり(する):
しっかりした子供
しっかりしろ! (しっかり(する):
しっかりしたこども
しっかりしろ!) : Chắc chắn, ổn định:
Đứa trẻ chín chắn.
Hãy cố gắng lên!
947. すっきり(する):
部屋がすっきりする
気分がすっきりする (すっきり(する):
へやがすっきりする
きぶんがすっきりする) : Dễ chịu, sảng khoái/ gọn gàng:
Phòng gòn gàng.
Cảm thấy thoải mái.
948. さっぱり(する):
風呂に入ってさっぱりする
この問題はさっぱり分からない。 (さっぱり(する):
ふろに入ってさっぱりする
このもんだいはさっぱりわからない。) : Hoàn toàn/ nhẹ nhõm, sảng khoái:
Sau khi vào bồn tắm thì cảm thấy sảng khoái.
Câu hỏi này tôi hoàn toàn không hiểu gì.
949. ぐっすり:
ぐっすり眠る (ぐっすり:
ぐっすりねむる) : Ngủ ngon
950. にっこり/にこにこ(する):
にっこり笑う (にっこり/にこにこ(する):
にっこりわらう) : Cười mỉm

 

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

96.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 96

951. そっくり:
あの親子はそっくりだ。 (そっくり:
あのおやこはそっくりだ。) : Mẹ con nhà kia giống nhau như đúc.
952. はっきり(する):
山がはっきり見える (はっきり(する):
やまがはっきりみえる) : Có thể nhìn thấy ngọn núi rõ ràng.
953. のんびり(する):
のんびり過ごす
のんびりする (のんびり(する):
のんびりすごす
のんびりする) : Thong thả, thong dong:
Trải qua thời gian yên bình
Thư giãn
954. きちんと/ちゃんと(する):
洋服をきちんとたたむ
態度をちゃんとする (きちんと/ちゃんと(する):
ようふくをきちんとたたむ
たいどをちゃんとする) : Chỉn chu, cẩn thận:
Gấp quần áo chỉn chu.
Có thái độ đúng mực.
955. ふと:
ふと思い出す (ふと:
ふとおもいだす) : Đột nhiên nghĩ ra
956. わざと:
わざと負ける (わざと:
わざとまける) : Cố ý thua
957. ほっと(する):
母の病気が治ってほっとした。 (ほっと(する):
ははのびょうきがなおってほっとした。) : Mẹ đã khỏi bệnh nên tôi thấy bớt căng thẳng.
958. じっと(する):
じっと我慢する
じっと見る (じっと(する):
じっとがまんする
じっとみる) : Lặng lẽ/ chăm chú/ chịu đựng:
Cắn răng chịu đựng
Nhìn chằm chằm
959. ざっと:
ざっと掃除する (ざっと:
ざっとそうじする) : Làm qua loa
960. そっと(する);
そっと近づく (そっと(する);
そっとちかづく) : Rón rén tiến lại gần

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :