Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 17

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 17

97.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 97

961. どきどき(する):
胸がどきどきする
面接でどきどきする (どきどき(する):
むねがどきどきする
めんせつでどきどきする) : Căng thẳng, hồi hộp:
Trống ngực đập thình thịch.
Do đi phỏng vấn nên tôi rất căng thẳng.
962. いらいら(する):
渋滞でいらいらする (いらいら(する):
じゅうたいでいらいらする) : Bồn chồn do tắc đường.
963. はきはき(する):
はきはき(と)答える
彼女ははきはきして感じがいい。 (はきはき(する):
はきはき(と)こたえる
かのじょははきはきしてかんじがいい。) : Rành mạch, rõ ràng, sáng suả:
Trả lời rành mạch.
Cô ấy rất sáng sủa.
964. ぶつぶつ:
ぶつぶつ文句を言う
彼は何かぶつぶつ言っている。 (ぶつぶつ:
ぶつぶつもんくをいう
かれはなにかぶつぶついっている。) : Lẩm bẩm:
Lẩm bẩm than phiền.
Anh ta đang lẩm bẩm cái gì vậy?
965. うろうろ(する):
変な男がうろうろしている。 (うろうろ(する):
へんなおとこがうろうろしている。) : Người đàn ông lạ đang lảng vảng xung quanh.
966. ぶらぶら(する):
街をぶらぶらする
(物が)ぶらぶらゆれる (ぶらぶら(する):
まちをぶらぶらする
(ものが)ぶらぶらゆれる) : Đi quanh:
Đi loanh quanh khu phố.

967. ぎりぎり:
ぎりぎりで最終電車に間に合った。
締め切りぎりぎりに願書を出した。 (ぎりぎり:
ぎりぎりでさいしゅうでんしゃにまにあった。
しめきりぎりぎりにがんしょをだした。) : Suýt soát:
Vừa kịp chuyến tàu cuối cùng.
Nộp đơn vừa suýt hết hạn nộp.
968. ぴかぴか:
靴をぴかぴかにみがく (ぴかぴか:
くつをぴかぴかにみがく) : Đánh giầy sáng bóng.
969. のろのろ:
電車がのろのろ走っている。 (のろのろ:
でんしゃがのろのろはしっている。) : Xe điện chạy chậm chạp.
970. ぺらぺら:
秘密をぺらぺらしゃべる
田中さんは英語がぺらぺらだ。
ぺらぺらの紙 (ぺらぺら:
ひみつをぺらぺらしゃべる
たなかさんはえいががぺらぺらだ。
ぺらぺらのかみ) : Nói bí mật ra hết sạch.
Tanaka nói tiếng Anh trôi chảy.
Tờ giấy mỏng dính.

 

98.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 98

971. ぺこぺこ:
おなかがぺこぺこだ。 : Bụng đói cồn cào.
972. ますます(する):
物価はますます上がるだろう。 (ますます(する):
ぶっかはますますあがるだろう。) : Có lẽ giá cả đang dần dần tăng lên.
973. だんだん:
だんだん寒くなりますね。 (だんだん:
だんだんさむくなりますね。) : Trời càng ngày càng lạnh nhỉ.
974. どんどん:
彼の日本語はどんどん上達している。 (どんどん:
かれのにほんごはどんどんじょうたつしている。) : Tiếng Nhật của anh ấy đang ngày càng giỏi lên.
975. そろそろ:
そろそろ始めましょう。 (そろそろ:
そろそろはじめましょう。) : Sắp sửa bắt đầu thôi!
976. もともと:
彼はもともと気の弱い人だった。
この時計はもともと安かったから、壊れても仕方がない。 (もともと:
かれはもともときのよわいひとだった。
このとけいはもともとやすかったから、こわれてもしかたがない。) : Vốn là, bản chất là:
Anh ấy vốn là một người yếu đuối.
Chiếc đồng hồ này vốn cũng rẻ nên việc bị vỡ là không thể tránh khỏi.
977. たまたま:
たまたま高校時代の友人に会った。 (たまたま:
たまたまこうこうじだいのゆうじんにあった。) : Tôi thường xuyên gặp lại người bạn hồi cấp 3.
978. まあまあ:
試験の結果はまあまあだった。 (まあまあ:
しけんのけっかはまあまあだった。) : Kết quả bài kiểm tra cũng tạm ổn.
979. さまざま:
さまざまな商品 (さまざま:
さまざまなしょうひん) : Sản phẩm phong phú

 

99.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 99

980. 理想の人に出会う (りそうのひとにであう) : Gặp người lý tưởng
981. 出会い (であい) : Gặp gỡ
982. 客を出迎える (きゃくをでむかえる) : Chào đón khách hàng
983. 出迎え (でむかえ) : Chào đón
984. 見送る (みおくる) : Tiễn đưa
985. 見送り (みおくり) : Tiễn đưa
986. 空を見上げる (そらをみあげる) : Nhìn lên trời
987. 通りを見下ろす (とおりをみおろす) : Nhìn xuống đường
988. 急に立ち止まる (きゅうにたちどまる) : Dừng đột ngột
989. ソファーから立ち上がる (ソファーからたちあがる) : Đứng lên khỏi sô pha
990. 寺の前を通りかかる (てらのまえをとおりかかる) : Đi qua trước đền

100.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 100

991. 郵便局を通り過ぎる (ゆうびんきょくをとおりすぎる) : Đi quá bưu điện
992. 隣の人に話しかける (となりのひとにはなしかける) : Bắt chuyện với người bên cạnh
993. 田中さんと話し合う (たなかさんとはなしあう) : Trao đổi với Tanaka
994. 話し合い (はなしあい) : Trao đổi, thảo luận
995. 中村さんと知り合う (なかむらさんとしりあう) : Quen biết với Nakamura
996. 知り合い (しりあい) : Quen biết
997. 駅で待ち合わせる (えきでまちあわせる) : Hẹn gặp nhau ở nhà ga
998. 待ち合わせ (まちあわせ) : Hẹn gặp nhau
999. 電話で問い合わせる (でんわでといあわせる) : Hỏi đáp qua điện thoại
1000. 問い合わせ (といあわせ) : Hỏi đáp

 

101.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 101

1001. 旅行の会社に申し込む (りょこうのかいしゃにもうしこむ) : Đăng ký với công ty du lịch
1002. 申し込み (もうしこみ) : Đăng ký
1003. 申し込みを締め切る (もうしこみをしめきる) : Hết hạn đăng ký
1004. 締め切り (しめきり) : Hết hạn
1005. 申し込みを受け付ける (もうしこみをうけつける) : Tiếp nhận sự đăng ký
1006. 受付 (うけつけ) : Quầy tiếp tân
1007. 荷物を受け取る (にもつをうけとる) : Nhận hành lý
1008. 受け取り (うけとり) : Việc tiếp nhận
1009. 電池を取り替える (でんちをとりかえる) : Thay pin
1010. 予約を取り消す (よやくをとりけす) : Hủy đặt trước

 

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

102.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 102

1011. 取り消し (とりけし) : Hủy  bỏ
1012. CDを取り出す (CDをとりだす) : Lấy CD ra
1013. 子供が飛び出す (こどもがとびだす) : Đứa trẻ nhảy ra
1014. プールに飛び込む (プールにとびこむ) : Nhảy xuống bể bơi
1015. 大学を出る (だいがくをでる) : Tốt nghiệp đại học
1016. 会議に出る (かいぎにでる) : Có mặt ở hội nghị
1017. 食事が出る (しょくじがでる) : Bữa ăn đã được dọn ra
1018. 食事を出す (しょくじをだす) : Dọn bữa ăn ra
1019. 結論が出る (けつろんがでる) : Kết luận đã được đưa ra
1020. 結論を出す (けつろんをだす) : Đưa ra kết luận

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :