Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 18

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 18

103.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 103

1021. 元気が出る (げんきがでる) : Khỏe ra
1022. 元気を出す (げんきをだす) : Làm cho khỏe ra
1023. 新製品が出る(=発売される) (しんせいひんがでる
(=はつばいされる)) : Sản phẩm mới được ra mắt
1024. 新製品を出す (しんせいひんをだす) : Bày bán sản phẩm mới
1025. 芽が出る (めがでる) : Chồi nhú ra
1026. 芽を出す (めをだす) : Làm nhú chồi ra
1027. ボーナスが出る (ボーナスがでる) : Có tiền thưởng
1028. ボーナスを出す (ボーナスをだす) : Đưa tiền thưởng
1029. ゴキブリが出る(=現れる) (ゴキブリがでる(=あらわれる)) :
1030. 新聞に名前が出る(=載る) (しんぶんになまえがでる(=のる)) : Tên được đăng lên báo

 

104.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 104

1031. 角を曲がると駅に出る (かどをまがるとえきにでる) : Ngoặt ở ngã rẽ là thấy nhà ga
1032. 財布を取る(=盗む) (さいふをとる(=ぬすむ)) : Ăn cắp ví
1033. 財布を取りに戻る (さいふをとりにもどる) : Trở lại để lấy ví
1034. 運転免許を取る (うんてんめんきょをとる) : Lấy bằng lái xe
1035. コピーを取る(=コピーする) (コピーをとる(=コピーする)) : Photo
1036. 新聞を取る (しんぶんをとる) : Đặt báo
1037. 睡眠を取る(=眠る) (すいみんをとる(=ねむる)) : Đi ngủ
1038. 出席を取る (しゅっせきをとる) : Điểm danh
1039. 連絡を取る(=連絡する) (れんらくをとる(=れんらくする)) : Liên lạc
1040. 連絡が取れる (れんらくがとれる) : Liên lạc được giữ

 

105.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 105

1041. 痛みを取る (いたみをとる) : Giảm đau
1042. 痛みが取れる (いたみがとれる) : Cơn đau hết
1043. ボタンが取れる (ボタンがとれる) : cúc bị tuột ra
1044. 新入社員を採る(=採用する) (しんにゅうしゃいんをとる
(=さいようする)) : Thuê nhân viên mới
1045. 鍵がかかっている (かぎがかかっている) : Cửa bị khóa
1046. 鍵をかける (かぎをかける) : Khóa cửa
1047. 病気にかかる(=病気になる) (びょうきにかかる
(=びょうきになる)) : Bị bệnh
1048. 医者にかかる(=診察してもらう) (いしゃにかかる
(=しんさつしてもらう)) : Đi khám bệnh
1049. ボタンをかける : Cài nút
1050. はずす : Tháo, gỡ

 

106.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 106

1051. CDをかける : Chạy CD
1052. 毛布をかける (もうふをかける) : Đắp chăn
1053. 声をかける (こえをかける) : Lên tiếng
1054. 声がかかる (こえがかかる) : Tiếng được cất lên
1055. 心配をかける (しんぱいをかける) : Làm cho lo lắng
1056. 席を立つ (せきをたつ) : Ngồi dậy
1057. 時間がたつ (じかんがたつ) : Thời gian trôi
1058. うわさが立つ (うわさがたつ) : Lời đồn lan ra
1059. 予定を立てる(=計画する) (よていをたてる(=けいかくする)) : Lập kế hoạch
1060. 音を立てる(=出す) (おとをたてる(=だす)) : Làm ồn

107.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày107

1061. 雨が上がる(=やむ) (あめがあがる(=やむ)) : Tạnh mưa
1062. どうぞ、お上がり(入って)ください。 (はいって)ください。) : Xin mời bạn vào nhà
1063. 風呂から上がる(=出る) (ふろからあがる(=でる)) : Ra khỏi bồn tắm
1064. 物価が上がる (ぶっかがあがる) : Giá cả tăng
1065. 効果が上がる (こうかがあがる) : Hiệu quả tăng
1066. 効果を上げる (こうかをあげる) : Tăng hiệu quả
1067. 初めてのスピーチであがる
(=緊張する) (はじめてのスピーチであがる
(=きんちょうする)) : Lo lắng vì lần đầu diễn thuyết
1068. 例をあげる(=並べる) (れいをあげる(=ならべる)) : Đưa ra ví dụ
1069. 結婚式をあげる (けっこんしきをあげる) : Tôổ chức kết hôn
1070. 熱が下がる (ねつがさがる) : Nhiệt độ giảm

 

108.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 108

1071. 黄色の線の内側まで下がる (きいろのせんのうちがわまでさがる) : Lùi vào trong / sau vạch kẻ trắng
1072. 評判が下がる(=落ちる) (ひょうばんがさがる(=おちる)) : Đánh giá bị giảm
1073. 評判を下げる (ひょうばんをさげる) : Đánh giá thấp
1074. カーテンが下がる (カーテンがさがる) : Rèm được buông
1075. カーテンを下げる (カーテンをさげる) : Buông rèm
1076. 買い物かごを下げる (かいものかごをさげる) : Đeo rỏ mua đồ
1077. 一字下げて書く (いちじさげてかく) : Lùi vào một ô
1078. テレビの音を下げる(=小さくする) (テレビのおとをさげる(=ちいさくする)) : Làm nhỏ tiếng tivi
1079. 泥がつく (どろがつく) : Dính bùn
1080. 傷がつく (きずがつく) : Bị thương

 

109.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 109

1081. 傷をつける (きずをつける) : Làm bị thương
1082. 連絡がつく (れんらくがつく) : Có thể liên lạc
1083. 連絡をつける (れんらくをつける) : Liên lạc
1084. 都合がつく (つごうがつく) : Có thời gian
1085. 都合をつける (つごうをつける) : Sắp xếp thời gian
1086. おまけがつく : Hàng khuyến mãi đính kèm
1087. おまけをつける : Đính kèm hàng khuyến mãi
1088. 印をつける (しるしをつける) : Đóng dấu
1089. たばこに火をつける (たばこにひをつける) : Châm ngòi thuốc
1090. 火がつく (ひがつく) : Lửa bén
1091. 日記をつける(=書く) (にっきをつける(=かく)) : Viết nhật kí

Trên đây là tổng hợp toàn bộ chữ từ vựng tiếng Nhật N3 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N3. Mời các bạn cùng Tự học tiếng Nhật học tiếng Nhật online, luyện thi N3 online theo các chuyên mục : Chữ Hán N3, Ngữ pháp tiếng Nhật N3, Đề thi N3

Các trang sau bài này là thuộc giáo trình luyện thi N3 – mimi kara oboeru Nihongo. Các bạn chỉ cần học lướt qua vì hầu hết đã có trong list từ ở trên rồi 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments