Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 2

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 2. học tiếng Nhật online

7.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 7

61. (アルミ)ホイル : Miếng nhôm dùng để bọc thức ăn, miếng Nhôm dùng để tách giữa các loại thức ăn trong cơm hộp
62. 1カップ : 1 cốc = 200 cc
63. 1リットル : 1 lít = 1000 cc
64. 1グラム : 1 gram
65. なべ : Nồi
66. ふた : Vung
67. おたま : Thìa nấu canh
68. フライパン : Chảo rán
69. フライ返し (フライがえし) : Thìa lật
70. 炊飯器 (すいはんき) : Nồi cơm điện

 

8.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 8

71. しゃもじ : Thìa lấy cơm
72. (御)湯を沸かす ((お)ゆをわかす) : Đun sôi nước
73. (御)湯が沸く ((お)ゆがわく) : Nước sôi lên
74. (御)湯を冷ます ((お)ゆをさます) : Làm lạnh nước
75. (御)湯が冷める ((お)ゆがさめる) : Nước trở nên lạnh
76. なべを火にかける (なべをひにかける) : Bắc nồi lên bếp (đưa vào lửa)
77. ご飯を炊く (ごはんをたく) : nấu cơm
78. 油を熱する (あぶらをねっする) : Đun nóng dầu (tạo nhiệt cho dầu)
79. 油で揚げる (あぶらであげる) : Rán bằng dầu
80. 煮る (にる) : Ninh, kho (nấu trong thời gian lâu cho thức ăn nhừ, mềm đi)

 

9.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 9

81. ゆでる : Luộc
82. いためる : Xào
83. 蒸す (むす) : Hấp
84. 水を切る (みずをきる) : Để cho ráo nước
85. 混ぜる (まぜる) : Trộn lên
86. こげる : Bị cháy
87. ひっくり返す/裏返す (ひっくりかえす/うらがえす) : Đảo ngược lại
88. 味をつける (あじをつける) : Thêm gia vị, thêm vị cho đồ ăn
89. 塩を加える (しおをくわえる) : Thêm muối
90. こしょうを振る (こしょうをふる) : Rắc hạt tiêu

10.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 10

91. 味見をする/味を見る (あじみをする/あじをみる) : Nếm thử, xem vị của món ăn
92. 味が濃い (あじがこい) : Vị đậm
93. 味が薄い (あじがうすい) : Vị nhạt
94. 辛い (からい) : Cay
95. 塩辛い (しおからい) : Mặn
96. すっぱい : Chua
97. できあがる : Đã xong
98. できあがり : Xong
99. エプロン : Cạp giề
100. ほうき : Chổi

11.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 11

101. ちりとり : Hót rác
102. ぞうきん : Giẻ lau
103. バケツ : Xô
104. エプロンをする/かける/つける : Đeo cạp giề
105. ソファーをどける : Đẩy sô pha ra (để dọn dẹp)
106. ソファーがどく : Sô pha đã được đẩy ra
107. 部屋を散らかす/部屋が散らかる (へやをちらかす/へやがちらかる) : Làm bừa nhà/ nhà bừa bộn
108. 部屋を片付ける (へやをかたづける) : Dọn dẹp nhà cửa
109. 部屋が片付く (へやがかたづく) : Nhà đã được dọn dẹp
110. ジュースをこぼす : Làm đổ nước ngọt

 

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

12.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 12

111. ジュースがこぼれる : Nước ngọt đã bị đổ
112. ほこりがたまる : Bụi tích tụ lại
113. ほこりがつもる : Bụi tích thành đống
114. 雪がつもる (ゆきがつもる) : Tuyết tích thành đống
115. ほこりをとる : Phủi, quyét bụi
116. 掃除機をかける (そうじきをかける) : Dùng máy hút bụi, đưa máy hút bụi qua để hút bụi
117. ほうきで掃く (ほうきではく) : Quét bằng chổi
118. 水をくむ (みずをくむ) : Múc nước
119. ぞうきんをぬらす : Làm ướt giẻ lau
120. ぞうきんをしぼる : Vắt giẻ lau

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :