Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – sách mimi tuần 3

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 13

121. 渇く (かわく) : khát, khô, cạn, ráo
122. 嗅ぐ (かぐ) : ngửi, hít
123. 叩く (たたく) : đánh, gõ, vỗ
124. 殴る (なぐる) : đánh, đập
125. ける () : đá, xúc
126. 抱く (だく) : ôm ấp, bế
127. 倒れる (たおれる) : ngã, đổ, ngất xỉu
128. 倒す (たおす) : làm ngã, làm đổ, đánh gục, đốn cây, lật đổ, đảo
129. 起きる (起こる) (おきる (おこる)) : thức dậy (xảy ra)
130. 起こす (おこす) : đánh thức

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 14

131. 尋ねる (たずねる) : hỏi
132. 呼ぶ (よぶ) : gọi tên, gọi taxi
133. 叫ぶ (さけぶ) : gào, thét, hét, hú, kếu gọi
134. 黙る (だまる) : câm, im lặng, nín, tự tiện
135. 飼う (かう) : nuôi (vật nuôi)
136. 数える (かぞえる) : đếm, tính
137. 乾く (かわく) : khô, cạn, héo, ráo
138. 乾かす (かわかす) : làm khô, sấy, phơi
139. 畳む (たたむ) : gấp, gập
140. 誘う (さそう) : mời, rủ

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 15

141. おごる () : chiêu đãi, khao
142. 預かる (あずかる) : chăm sóc, trông nom
143. 預ける (あずける) : giao phó, gửi
144. 決まる (きまる) : được quyết định
145. 決める (きめる) : quyết định
146. 写る (うつる) : chiếu, phản chiếu, chụp
147. 写す (うつす) : chụp, sao chép, mô tả lại
148. 思う出す (おもいだす) : nhớ ra, nhớ về, liên tưởng đến
149. 教わる (おそわる) : được dạy, học được
150. 申し込む (もうしこむ) : đăng kí

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 16

151. 断る (ことわる) : từ chối, bác bỏ, không chấp nhân
152. 見つかる (みつかる) : được tím thấy, bị bắt gặp
153. 見つける (みつける) : tìm thấy, bắt gặp
154. 捕まる (つかまる) : bị bắt, bị tóm, bị tống giam
155. 捕まえる (つかまえる) : bắt, tóm, tống giam
156. 乗る (のる) : lên (xe), ngồi lên
157. 乗せる (のせる) : cho lên, phết lên, đặt lên
158. 降りる、下りる (おりる) : rơi, ngã, xuống, đi xuống, sụp đổ, đóng cửa
159. 降ろす、下ろす (おろす) : hạ xuống, đặt xuống, thả xuống, rút
160. 直る (なおる) : được sửa, khỏi, hết

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 17

161. 直す (なおす) : sửa, chữa
162. 治る (なおる) : hồi phục, khỏi bệnh
163. 治す (なおす) : chữa trị, phục hồi
164. 亡くなる (なくなる) : chết
165. 亡くす (なくす) : mất (ai)
166. 生まれる (うまれる) : được sinh ra, ra đời
167. 生む,産む (うむ) : sinh, đẻ, tạo
168. 出会う (であう) : bắt gặp, gặp
169. 訪ねる (たずねる) : thăm, ghé thăm
170. 付き合う (つきあう) : quan hệ, hẹn hò, đì cùng

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 18

171. 効く (きく) : có tác dụng, có ảnh hưởng, có hiệu lực, có kết quả
172. はやる () : lưu hành, thịnh hành, lan tràn
173. 経つ (たつ) : trải qua, trôi qua
174. 間にある (まにあう) : kịp, bắt kịp
175. 間に合わせる (まにあわせる) : đúng giờ, kịp giờ
176. 通う (かよう) : đi tới, qua (thường xuyên)
177. 込む (こむ) : đông đúc, đầy
178. すれ違う (すれちがう) : đi ngang qua nhau
179. 掛かる (かかる) : tốn, được bao bọc
180. 掛ける (かける) : rải lên, phết lên, rưới lên

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments