Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – sách mimi tuần 5

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 25

241. 帰り (かえり) : việc trở về, quay về
242. 急ぎ (いそぎ) : sự vội vã, gấp gáp
243. 遅れ (おくれ) : sự muộn, chậm
244. 貸し (かし) : cho vay, khoản cho vay
245. 借り (かり) : việc mượn, vay, khoan vay
246. 勝ち (かち) : sự thắng, chiến thắng
247. 負け (まけ) : thua, sự thật bại
248. 迎え (むかえ) : sự hoanh nghênh, đón
249. 始まり (はじまり) : sự mở đàu
250. 終わり (おわり) : kết thúc

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 25

251. 戻り (もどり) : sự quay lại
252. 別れ (わかれ) : sự chia cắt, chia tay
253. 喜び (よろこび) : sự vui mừng, niềm vui
254. 楽しみ (たのしみ) : niềm vui
255. 笑い (わらい) : tiếng cười
256. 驚き (おどろき) : ngạc nhiên
257. 怒り (いかり) : sự tức giận, phẫn nộ
258. 悲しみ (かなしみ) : nỗi buồn
259. 幸せな (しあわせな) : hạnh phúc
260. 得意な (とくいな) : xuất sắc, giỏi, đắc ý

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 27

261. 苦手な (にがてな) : kém, không giỏi
262. 熱心な (ねっしんな) : nhiệt tình, đầy cảm hứng
263. 夢中な (むちゅうな) : say mê, miệt mài
264. 退屈な (たいくつな) : nhàm chán
265. 健康な (けんこうな) : khỏe mạnh, lành mạnh
266. 苦しい (くるしい) : đau khổ, khổ sở
267. 平気な (へいきな) : bình tĩnh, không vấn đề gì
268. 悔しい (くやしい) : đau buồn, nuối tiếc
269. うらやましい : ghen tỵ
270. かゆい : ngứa, rát

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 28

271. おとなしい : hiền lành, ngoan ngoãn
272. 我慢強い (がまんづよい) : kiên trì, bền trí, nhẫn nại, giỏi chịu đựng
273. 正直な (しょうじきな) : chính trực, thật thà
274. けちな : keo kiệt
275. わがままな : ích kỷ, uốn éo
276. 積極的な (せっきょくてきな) : tích cực, chủ động
277. 消極的な (しょうきょくてきな) : tiêu cực, bị động
278. 満足な (まんぞくな) : thỏa mãn, mãn nguyện, ưng ý, hài lòng
279. 不満な (ふまんな) : không hài lòng, bất mãn
280. 不安な (ふあんな) : bất an, lo lắng, không yên tấm

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 29

281. 大変な (たいへんな) : vất vả, khó khăn, mệt mỏi, kinh khủng, vô cùng, rất
282. 無理な (むりな) : vô lý, quá sức, ép buộc
283. 不注意な (ふちゅういな) : bất cẩn, không cẩn thận
284. 楽な (らくな) : an nhàn, hưởng lạc, nhẹ nhàng, dễ dàng
285. 面倒な (めんどうな) : rắc rồi, lắm chuyện, phiền
286. 失礼な (しつれいな) : thất lễ, vô lễ, hỗn, làm phiền
287. 当然な (とうぜんな) : hiển nhiên, tất nhiên, đương nhiên
288. 意外な (いがいな) : không ngờ, ngạc nhiên, ngoài sức tưởng tượng
289. 結構な (けっこうな) : đủ, tạm, được, không cần
290. 派手な (はでな) : lòe loẹt, sặc sỡ, bảnh

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 30

291. 地味な (じみな) : giản dị, mộc mạc
292. おしゃれな : trưng diện, ăn diện
293. 変な (へんな) : lạ, kì dị
294. 不思議な (ふしぎな) : kỳ lạ
295. ましな (ましな) : hơn
296. むだな : lãng phí
297. 自由な (じゆうな) : tự do, tự nhiên
298. 不自由な (ふじゆうな) : không tự do, bất lợi, tàn tật
299. 温まる、暖まる (あたたまる) : ấm lên
300. 温める、暖める (あたためる) : làm ấm, hâm nóng

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments