Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 3

Từ vựng tiếng Nhật N3

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học tiếng Nhật N3 – phần từ vựng – tuần thứ 3

13.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 13

121. 床をふく (ゆかをふく) : Lau sàn
122. ふきんで食器をふく (ふきんでしょっきをふく) : Lau bát đĩa bằng khăn lau
123. 台ぶきんでテーブルをふく (だいぶきんでテーブルをふく) : Lau bàn bằng khăn trong nhà bếp
124. 家具をみがく (かぐをみがく) : Đánh bóng đồ gia dụng
125. ブラシでこする : Trà quần áo bằng bàn chải
126. 生ゴミ (なまゴミ) : Rác sống trong nhà bếp
127. 燃えるゴミ (もえるゴミ) : Rác có thể cháy được
128. 燃えないゴミ (もえないゴミ) : Rác không cháy được
129. ゴミを分けるのは面倒だ。/
面倒くさい。 (ゴミをわけるのはめんどうだ。/めんどうくさい。) : Việc phân loại rác thật phiền phức
130. スリッパをそろえる : Để ngay ngắn dép đi trong nhà

 

14.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 14

131. 物置にしまう (ものおきにしまう) : Cất vào kho (thường là tủ đừng đồ to hơn cỡ tủ quần áo của Việt Nam 1 chút)
132. たまる : Bị chất đầy lại, tích lại, (nước) đọng lại (không chảy đi được)
133. ためる : Tích lại, tích trữ (tiền bạc…)
134. ぬれている : (lông, áo…)Bị ướt
135. ぬらす : Làm cho ướt (khăn, tóc)
136. 湿っている (しめっている) : Ẩm
137. 干す (ほす) : phơi (cho khô)
138. 乾く (かわく) : Khô
139. 乾燥機で乾かす (かんそうきでかわかす) : Làm khô bằng máy sấy
140. 真っ白に仕上がる (まっしろにしあがる) : Được giặt trắng phau

 

15.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 15

141. たたむ : Gập (chiếu, chăn)
142. 服を汚す (ふくをよごす) : Làm bẩn quần áo
143. そでが真っ黒に汚れる (そでがまっくろによごれる) : ống tay áo bẩn đen kịt lại
144. 汚れ (よごれ) : Vết bẩn
145. (洗濯用)洗剤を入れる ((せんたくよう)せんざいをいれる) : Cho xà bông (bột giặt) vào
146. (台所用)洗剤(だいどころよう)せんざい : Nước tẩy rửa (dùng trong bếp, nước rửa chén…)
147. スーツをクリーニングに出す (スーツをクリーニングにだす) : Mang áo vét ra cửa hàng giặt là (nhờ họ giặt hộ)
148. コインランドリーで洗濯する (コインランドリーでせんたくする) : Giặt bằng máy giặt tự động (trả bằng tiền xu)
149. タオルを干す (タオルをほす) : Phơi khăn
150. 服をつるす (ふくをつるす) : Treo quần áo

16.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 16

151. ワイシャツにアイロンをかける : Là (ủi) áo sơ mi trắng (làm cho phẳng, hết các nếp nhăn…)
152. しわを伸ばす (しわをのばす) : Làm phẳng vết nhăn
153. しわが伸びる (しわがのびる) : Vết nhăn đã phẳng ra
154. ウールのセーターが縮む (ウールのセーターがちぢむ) : áo len bị co lại
155. ジーンズの色が落ちる (ジーンズのいろがおちる) : Màu quần jean bị bạc đi (mất màu)
156. かわいらしい : Nhỏ nhắn đáng yêu, nhỏ nhắn xinh xắn.
157. かわいそうな : Đáng thương
158. 行儀がいい (ぎょうぎがいい) : Ngoan ngoãn (được dạy bảo cẩn thận)
159. 利口な/かしこい (りこうな/かしこい) : Thông minh, lanh lợi
160. 人なつ(っ)こい (ひとなつ(っ)こい) : Thân thiện

 

17.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 17

161. わがままな : cứng đầu
162. 生意気な (なまいきな) : hỗn xược, tự cao tự đại
163. 生意気な態度 (なまいきなたいど) : Thái độ hỗn xược
164. (を)甘やかす (あまやかす) : Nuông chiều
165. (を)かわいがる : Yêu thương
166. (を)おんぶする : Cõng
167. (を)抱っこする(=腕に抱く) (だっこする(=うでにだく)) : Bế
168. (が)ほえる : Sủa
169. (が)尻尾を振る (しっぽをふる) : Vẫy đuôi
170. (が)人になれる (ひとになれる) : (động vật) quen hơi người, quen với người

 

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

18.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 18

171. (が)うなる : cằn nhằn, rên rỉ, gầm rú
172. (が)穴をほる (あなをほる) : Đào lỗ
173. (が)穴を埋める (あなをうめる) : Lấp lỗ
174. 育児/子育て (いくじ/こそだて) : Việc nuôi dạy trẻ
175. 幼児(=幼い子供) (ようじ(=おさないこども)) : Trẻ con nhỏ tuổi (ấu nhi)
176. 子供が成長する (こどもがせいちょうする) : Trẻ con trưởng thành
177. わがままに育つ (わがままにそだつ) : lớn lên một cách cứng đầu
178. えらい : giỏi
179. 頭をなでる (あたまをなでる) : Xoa đầu
180. (お)尻をたたく/ぶつ (しりをたたく/ぶつ) : Đánh vào mông

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :