Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 4

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 4

19.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 19

181. いたずらをする : Nghịch ngợm, phá phách
182. いたずらな : Nghịch ngợm, phá phách (adj)
183. 手をつなぐ (てをつなぐ) : Nắm tay
184. 手を放す (てをはなす) : Buông tay
185. 子供が迷子になる (こどもがまいごになる) : trẻ con bị lạc
186. 子供が母親の後についている (こどもがははおやのあとについている) : Trẻ con đi theo sau mẹ
187. 犬を飼う (いぬをかう) : Nuôi chó
188. 散歩に連れて行く (さんぽにつれていく) : Dẫn đi dạo
189. 犬にえさをやる/与える (いぬにえさをやる/あたえる) : Cho chó ăn thức ăn giành cho chó
190. さきおととい : hôm kìa

 

20.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 20

191. 一昨日 (いっさくじつ) : Hôm kia
192. 昨日 (さくじつ) : Hôm qua
193. 今日 (きょう) : Hôm nay
194. 明日 (あす) : Ngày mai ( văn viết)
195. あさって : Ngày kia
196. しあさって : 3 hôm sau
197. 元日/元旦 (がんじつ/がんたん) : Ngày đầu năm mới (ngày mùng 1 tháng 1)
198. 上旬/初旬 (じょうじゅん/しょじゅん) : Thượng tuần (10 ngày đầu tháng)
199. 中旬 (ちゅうじゅん) : Trung tuần (10 ngày giữa tháng)
200. 下旬 (げじゅん) : Hạ tuần (10 ngày cuối tháng)

 

21.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 21

201. 月末 (げつまつ) : Cuối tháng
202. 平日 (へいじつ) : Ngày thường
203. 祝日/祭日 (しゅくじつ/さいじつ) : Ngày nghỉ lễ
204. 昨年 (さくねん) : Năm ngoái
205. 一昨年 (いっさくねん) : Năm kia
206. 再来年 (さらいねん) : Năm sau nữa
207. 先々月 (せんせんげつ) : Tháng trước nữa
208. 先々週 (せんせんしゅう) : Tuần trước nữa
209. 再来月 (さらいげつ) : Tháng sau nữa
210. 再来週 (さらいしゅう) : Tuần sau nữa
211. 先日 (せんじつ) : hôm trước

22.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 22

212. 年末年始 (ねんまつねんし) : Cuối năm cũ đầu năm mới
213. 暮れ (くれ) : cuối (năm, buổi…)
214. 休暇をとる (きゅうかをとる) : Xin nghỉ
215. (を)調整する (ちょうせいする) : Điều chỉnh, chỉnh lí
216. (を)変更する (へんこうする) : Sửa đổi, thay đổi
217. (を)ずらす : Xê dịch, dời
218. 予定 (よてい) : Dự định
219. 日にち (ひにち) : Ngày tháng
220. 日程 (にってい) : Lịch trình

 

23.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 23

221. スケジュール : Lịch trình, thời khoá biểu
222. 旅行会社に申し込む (りょこうかいしゃにもうしこむ) : Đăng ký với công ty du lịch
223. 予約を取り消す/キャンセルする (よやくをとりけす/
キャンセルする) : Hủy đặt trước
224. 荷物をつめる (にもつをつめる) : nhồi nhét hành lý
225. 海外旅行 (かいがいりょこう) : Du lịch nước ngoài
226. 国内旅行 (こくないりょこう) : Du lịch trong nước
227. 二泊三日で温泉に行く (にはくみっかでおんせんにいく) : Đi suối nước nóng 3 ngày 2 đêm
228. 日帰りで温泉に行く (ひがえりでおんせんにいく) : Đi suối nước nóng đi về trong ngày
229. 旅館に宿泊する (りょかんにしゅくはくする) : Nghỉ qua đêm ở nhà trọ
230. 階段を上る/上がる (かいだんをのぼる/あがる) : Lên cầu thang

 

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

24.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 24

231. 階段を下る/下りる (かいだんをくだる/おりる) : Xuống cầu thang
232. エスカレーターの上り/下り (エスカレーターののぼり/くだり) : Lối lên/ xuống của thang cuốn
233. 下り電車
234. 上り電車
235. 列車の時刻を調べる (れっしゃのじこくをしらべる) : Xem thời gian của tàu hỏa
236. 時刻表 (じこくひょう) : Bảng giờ tàu chạy
237. 東京発横浜行き (とうきょうはつよこはまゆき) : Tàu xuất phát ở Tokyo đi hướng Yokohama
238. 私鉄 (してつ) : Hãng đường sắt tư nhân
239. 新幹線 (しんかんせん) : Tàu tốc hành
240. 座席を指定する (ざせきをしていする) : Chỉ định ghế ngồi

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :