Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 6

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 6

31.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 31

301. 人を乗せる (ひとをのせる) : Cho người lên xe
302. シートベルトをしめる : Thắt dây an toàn
303. エンジンをかける : Khởi động máy
304. バックミラーで確認をする (バックミラーでかくにんをする) : Dùng gương chiếu hậu để xác nhận
305. ハンドルをにぎる : Cầm vô lăng
306. アクセルをふむ : Nhấn ga
307. ブレーキをかける : Phanh xe
308. ライトをつける : Bật đèn
309. ワイパーを動かす (ワイパーをうごかす) : Bật cần gạt
310. ガソリンスタンドに寄る (ガソリンスタンドによる) : Ghé vào trạm xăng

 

32.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 32

311. 高速(道路)に乗る (こうそく(どうろ)にのる) : Lên đường cao tốc
312. 急ブレーキ (きゅうブレーキ) : Phanh gấp
313. タイヤがパンクする : Xịt lốp xe
314. 通行止め (つうこうどめ) : Đường cấm đi vào
315. 信号 (しんごう) : Đèn tín hiệu
316. 工事中 (こうじちゅう) : Đang thi công
317. 踏切 (ふみきり) : Chắn đường tàu
318. 横断歩道 (おうだんほどう) : Vạch sang đường
319. バス停(=バスの停留場) (バスてい(=バスのていりゅうじょう)) : Điểm dừng xe buýt
320. 線路 (せんろ) : Đường ray

 

33.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 33

321. 一方通行 (いっぽうつうこう) : Đường một chiều
322. 四つ角 (よつかど) : Ngã tư
323. 交差点 (こうさてん) : Ngã tư
324. 渋滞 (じゅうたい) : Sự kẹt xe, tắc nghẽn
325. 道路が混んでいる/渋滞している (どうろがこんでいる/じゅうたいしている) : Đường tắc
326. 道路がすいている (どうろがすいている) : Đường thông thoáng, vắng xe cộ
327. 回り道をする (まわりみちをする) : Đi đường vòng
328. 遠回りをする (とおまわりをする) : Đi đường vòng xa
329. 近道をする (ちかみちをする) : Đi đường tắt
330. 突き当たりを左に曲がる (つきあたりをひだりにまがる) : Rẽ trái ở cuối đường

34.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 34

331. バスが停車する (バスがていしゃする) : Xe buýt dừng lại
332. 線路を越える (せんろをこえる) : Đi qua đường ray
333. トラックを追い越す (トラックをおいこす) : Vượt xe tải
334. 時速100キロ(km)で走る (じそく100キロ(km)ではしる) : Chạy với tốc độ 100 km/h
335. スピード違反で捕まる (スピードいはんでつかまる) : Bị bắt vì vi phạm tốc độ
336. 駐車違反をする (ちゅうしゃいはんをする) : Đỗ xe trái phép
337. 信号を無視する (しんごうをむしする) : Vượt đèn đỏ
338. 信号無視 (しんごうむし) : Việc vượt đèn đỏ
339. 車をぶつける (くるまをぶつける) : Đâm vào xe người khác
340. 車がぶつかる (くるまがぶつかる) : Xe bị đâm

 

35.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 35

341. 猫をひく (ねこをひく) : Cán qua con mèo
342. 猫が車にひかれる (ねこがくるまにひかれる) : Con mèo bị xe cán
343. (交通)事故にあう ((こうつう)じこにあう) : Gặp tai nạn giao thông
344. 車に気をつける (くるまにきをつける) : Chú ý xe cộ
345. 斜めに横断する (ななめにおうだんする) : Sang đường theo hướng chéo
346. 道路を横切る (どうろをよこぎる) : Cắt  ngang đường
347. 通帳 (つうちょう) : Sổ tín dụng
348. (キャッシュ)カード : Thẻ (rút tiền mặt)
349. はんこ/印鑑 (はんこ/いんかん) : Con dấu
350. サイン : Chữ ký

 

36.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 36

351. 千円札 (せんえんさつ) : Tờ 1000 yên
352. 紙幣/お札 (しへい/おさつ) : Tiền giấy
353. 百円玉 (ひゃくえんだま) : 100 Yên xu
354. 硬貨 (こうか) : Tiền xu
355. お金をためる/貯金する (おかねをためる/ちょきんする) : Tiết kiệm tiền
356. 預金する (よきんする) : Gửi tiền vào ngân hàng
357. 銀行にお金を預ける (ぎんこうにおかねをあずける) : Gửi tiền vào ngân hàng
358. 給料を引き出す/下ろす (きゅうりょうをひきだす/おろす) : Rút tiền lương
359. 通帳記入をする (つうちょうきにゅうをする) : ghi thông tin giao dịch vào sổ
360. 暗証番号 (あんしょうばんごう) : Mã pin

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments