Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – Tuần 8

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần thứ 8

43.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 43

421. ベルト : Thắt lưng
422. パンツ : Quần lót
423. 朝の支度をする (あさのしたくをする) : Chuẩn bị cho buổi sáng
424. シャワーを浴びる (シャワーをあびる) : Tắm vòi hoa sen
425. 下着 (したぎ) : Quần áo lót
426. 上着 (うわぎ) : Áo khoác
427. 歯を磨く (はをみがく) : Đánh răng
428. 歯磨き (はみがき) : Việc đánh răng
429. 歯磨き粉をつける (はみがきこをつける) : bôi kem đánh răng
430. ひげをそる : Cạo râu

 

44.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 44

431. ドライヤーで髪を乾かす (ドライヤーでかみをかわかす) : Làm khô tóc bằng máy sấy
432. 髪をとく/とかす (かみをとく/とかす) : Chải tóc
433. (お)化粧をする ((お)けしょうをする) : Trang điểm
434. 口紅を塗る/つける (くちべにをぬる/つける) : Thoa son môi
435. 服を着替える (ふくをきがえる) : Thay quần áo
436. 着替え (きがえ) : Việc thay quần áo
437. おしゃれをする : Ăn diện
438. おしゃれな人 : Người hay ăn diện
439. ひもを結ぶ (ひもをむすぶ) : Buộc dây
440. ほどく : Cởi (dây)

 

45.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 45

441. マフラーを巻く/する (マフラーをまく/する) : Quấn khăn
442. 手袋をはめる/する (てぶくろをはめる/する) : Đeo găng tay
443. 指輪をはめる/する (ゆびわをはめる/する) : Đeo nhẫn
444. そでなし : Áo ba lỗ
445. 半そで (はんそで) : Áo cộc tay
446. 長そで (ながそで) : Áo dài tay
447. 無地 (むじ) : Áo trơn một màu
448. 柄/模様 (がら/もよう) : Họa tiết, hoa văn trang trí
449. しま : Sọc kẻ
450. 水玉 (みずたま) : Chấm bi

46.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày46

451. 花柄 (はながら) : Hoa văn bông hoa
452. 似合う (にあう) : Hợp (với ai đó, cái gì đó)
453. 気に入る (きにいる) : Thích
454. お気に入り (おきにいり) : Thích (kính ngữ)
455. 好む (このむ) : Thích
456. 好み (このみ) : Sở thích
457. 目立つ色 (めだついろ) : Màu nổi bật
458. はでな : Sặc sỡ
459. 地味な (じみな) : giản dị

 

47.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày47

460. 人気のあるデザイン (にんきのあるデザイン) : Thiết kế được ưa chuộng
461. はやっている : Đang được thịnh hành
462. はやり/流行 (はやり/りゅうこう) : Thịnh hành
463. サイズを確かめる/確認する (サイズをたしかめる/
かくにんする) : Kiểm tra cỡ
464. サイズが合う (サイズがあう) : vừa cỡ
465. ゆるい : Rộng
466. きつい : Chật
467. 品物をかごに入れる (しなものをかごにいれる) : Cho hàng vào rổ
468. セール/バーゲンで買う (セール/バーゲンでかう) : Mua hàng mặc cả/ giảm giá
469. デパートの特売品 (デパートのとくばいひん) : Sản phẩm giảm giá của bách hoá
470. 30パーセント(%)オフ/3割引き (30パーセントオフ/3わりびき) : Giảm 30%

 

48.

Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày48

471. 売り切れる (うりきれる) : Bán hết hàng
472. 売り切れ (うりきれる) : Việc hết hàng
473. 本物のダイヤモンド (ほんもののダイヤモンド) : Kim cương thật
474. にせ物 (にせもの) : Đồ giả
475. 得をする (とくをする) : Có lời
476. 損をする (そんをする) : Bị lỗ vốn
477. 家族そろって (かぞくそろって) : Cả nhà
478. 子供を連れる (こどもをつれる) : Dẫn theo trẻ nhỏ
479. 子供連れ (こどもづれ) : Cùng với trẻ nhỏ
480. 腹(=おなか)がへる (はらがへる) : Đói

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :