Từ vựng tiếng Nhật N4 – Luyện thi tiếng Nhật N4

Từ vựng tiếng Nhật N4 – Tuần 10

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N4 – tuần thứ 10

55.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 55

541. ふむ : Đạp
542. プレゼント : Quà tặng
543. ぶんか : Văn hóa
544. ぶんがく : Văn học
545. ぶんぽう : Ngữ pháp
546. べつ : Khác nhau
547. ベル : Chuông
548. へん : Lạ lùng
549. へんじ : Trả lời
550. ぼうえき : Ngoại thương, thương mại

 

56.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 56

551. ほうそう・する : Phát thanh
552. ほうりつ : Pháp luật
553. ぼく : Tôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ 1, dùng trong tình huống thân mật)
554. ほし : Ngôi sao
555. ほど : Mức độ, đến mức
556. ほとんど : Hầu hết
557. ほめる : Khen ngợi
558. ほんやく : Biên dịch
559. まいる : Viếng, thăm viếng
560. まける : Thua

57.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 57

561. まじめ : Nghiêm túc, chăm chỉ
562. まず : Đầu tiên
563. または : Hoặc là
564. まちがえる : Nhầm lẫn
565. まにあう : Đến kịp giờ
566. まわり : Xung quanh
567. まわる : Đi vòng quanh
568. まんが : Truyện tranh
569. みえる : Có thể thấy
570. みずうみ : Hồ nước

 

58.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 58

571. みそ : Tương
572. みつかる : Được tìm thấy
573. みつける : Bắt gặp, nhìn thấy
574. みな : Mọi người
575. みなと : Cảng
576. むかえる : Đón
577. むかう : Hướng về
578. むかし : Ngày xưa
579. むし : Côn trùng
580. むすこ : Con trai

59.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 59

581. むすめ : Con gái
582. むり : Vô lý/ Làm quá sức
583. めしあがる : Ăn (kính ngữ)
584. めずらしい : Hiếm
585. もうしあげる : Nói/ kể/ diễn đạt/ phát biểu
586. もうす : gọi là (khiêm nhường ngữ)
587. もうすぐ : sắp
588. もし : Nếu
589. もちろん : Tất nhiên
590. もっとも : cực kỳ

 

60.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 60

591. もどる : Trở lại
592. もめん : Bông
593. もらう : Nhận
594. もり : Rừng rậm
595. やく : Nướng
596. やくにたつ : Có ích
597. やくそく : Hứa, lời hứa
598. やける : (đồ ăn) bị cháy, khê
599. やさしい : dễ tính
600. やせる : Gầy

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau, phía sau phần comment

Chúc các bạn ôn tập tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments