Từ vựng tiếng Nhật N4 – Luyện thi tiếng Nhật N4

Từ vựng tiếng Nhật N4 – Tuần 11

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N4 – tuần thứ 11

61.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 61

601. やっと : Cuối cùng
602. やはり/やっぱり : Quả thật là
603. やむ : Dừng lại (mưa)
604. やめる : Dừng lại
605. やわらかい : Mềm mại
606. ゆ : Nước nóng
607. ゆうはん : Cơm tối
608. ゆしゅつ・する : Xuất khẩu
609. ゆにゅう・する : Nhập khẩu
610. ゆび : Ngón tay

 

62.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 62

611. ゆびわ : Nhẫn
612. ゆめ : Giấc mơ, ước mơ
613. ゆれる : Rung chuyển, rung lắc
614. よう : có việc (gì)
615. ようい : Chuẩn bị
616. ようじ : Việc riêng
617. よごれる : Bẩn
618. よしゅう : Chuẩn bị bài trước
619. よてい : Dự định
620. よやく : Đặt trước

 

63.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 63

621. よる : Ghé qua
622. (~に)よると : Theo như… Thì…
623. よろこぶ : Vui mừng
624. よろしい : Được, tốt (thường dùng để hỏi ý kiến)
625. りゆう : Lý do
626. りよう : Sử dụng
627. りょうほう : Cả hai
628. りょかん : Nhà trọ
629. るす : Vắng nhà
630. れいぼう : Máy lạnh

64.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 64

631. れきし : Lịch sử
632. レジ : Hóa đơn
633. レポート/リポート : Bản báo cáo
634. れんらく : Liên lạc
635. ワープロ : Máy đánh chữ
636. わかす : Đun sôi
637. わかれる : Chia tay
638. わく : Sôi
639. わけ : Lý do, ý nghĩa
640. わすれもの : Đồ để quên
641. わらう : Cười
642. わりあい : Tỷ lệ
643. われる : Phá vỡ
644. およぎかた : Cách bơi

Trên đây là tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Nhật N4, nếu còn dư thời gian trước kỳ thi, các bạn có thể ôn lại 1 lượt hoặc học tiếp các từ vựng tiếng Nhật N3

Chúc các bạn đạt kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments