Từ vựng tiếng Nhật N4 – Luyện thi tiếng Nhật N4

Từ vựng tiếng Nhật N4 – Tuần 8

từ vựng tiếng Nhật N4

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N4 – tuần thứ 8

43.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 43

421. ていねい : Lịch sự
422. テキスト : Sách giáo khoa
423. てきとう : Thích hợp
424. できる : Có thể
425. できるだけ : Hết sức có thể
426. てつだう : Giúp đỡ
427. テニス : Tennis
428. てぶくろ : Găng tay
429. てら : Chùa
430. てん : Điểm

 

44.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 44

431. てんいん : Nhân viên bán hàng
432. てんきよほう : Dự báo thời tiết
433. でんとう : Bóng điện
434. でんぽう : Điện báo
435. てんらんかい : Cuộc triển lãm
436. と : Đô thị
437. どうぐ : Công cụ
438. とうとう : Cuối cùng
439. どうぶつえん : Vườn bách thú
440. とおく : Xa

 

45.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 45

441. とおる : Đi qua
442. とくに : Đặc biệt
443. とくべつ : Đặc biệt
444. とこや : Tiệm cắt tóc
445. とちゅう : Giữa đường, giữa chừng
446. とっきゅう : Tàu tốc hành
447. とどける : Đưa đến, chuyển đến
448. とまる : trọ lại
449. とめる : dừng (xe…) lại
450. とりかえる : Trao đổi

 

46.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 46

451. どろぼう : Kẻ trộm
452. どんどん : Ùn ùn, nhiều lên
453. なおす : Sửa chữa
454. なおる : Được sửa chữa
455. なおる : khỏi (bệnh)
456. なかなか : Mãi mà
457. なく : Khóc
458. なくなる : Mất
459. なくなる : Chết
460. なげる : Ném, bỏ đi

47.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 47

461. なさる : Làm (kính ngữ)
462. なる : Hót, kêu
463. なるべく : Càng nhiều càng tốt, nếu có thể
464. なるほど : Hóa ra là vậy
465. なれる : Quen với
466. におい : Mùi vị
467. にがい : Đắng
468. にげる : Trốn, chạy trốn
469. にっき : Nhật kí
470. にゅういん・する : Nhập viện

 

48.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 48

471. にゅうがく・する : Nhập học
472. にる : Giống như, tương tự như
473. にんぎょう : Búp bê
474. ぬすむ : Ăn trộm
475. ぬる : Sơn, quét (sơn)
476. ぬれる : Bị ướt
477. ねだん : Giá cả
478. ねつ : Nhiệt độ
479. ねっしん : Nhiệt tình
480. ねぼう : ngủ quên

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau, phía sau phần comment

Chúc các bạn ôn tập tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :