Từ vựng tiếng Nhật N4 – Luyện thi tiếng Nhật N4

Từ vựng tiếng Nhật N4 – Tuần 9

từ vựng tiếng Nhật N4

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N4 – tuần thứ 9

49.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 49

481. ねむい : Buồn ngủ
482. ねむる : Ngủ
483. のこる : còn dư lại
484. のど : Họng
485. のりかえる : Chuyển xe (nhảy từ xe này lên xe khác)
486. のりもの : Phương tiện đi lại, xe cộ
487. は : Lá cây
488. ばあい : Trường hợp
489. パート(タイム) : Việc làm bán thời gian
490. ばい : Gấp đôi, tăng lên nhiều lần

 

50.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 50

491. はいけん・する : Xem, nhìn, thấy (khiêm nhường ngữ)
492. はいしゃ : Nha sỹ
493. はこぶ : Vận chuyển
494. はじめる : Bắt đầu
495. ばしょ : Địa điểm
496. はず : Chắc chắn
497. はずかしい : Xấu hổ
498. パソコン : Máy tính xách tay
499. はつおん : Phát âm
500. はっきり : Rõ ràng

 

51.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 51

501. はなみ : Việc đi ngắm hoa
502. パパ : Bố
503. はやし : Rừng
504. はらう : Trả, chi
505. ばんぐみ : Kênh truyền hình
506. はんたい : Phản đối
507. ハンバーグ : Túi xách
508. ひ : Ngày, mặt trời
509. ひ : Lửa
510. ピアノ : Đàn piano

 

52.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 52

511. ひえる : Lạnh, nguội đi
512. ひかる : Chiếu sáng
513. ひかり : Sáng, ánh sáng
514. ひきだし : Ngăn kéo
515. ひげ : Râu
516. ひこうじょう : Sân bay
517. ひさしぶり : Sau một thời gian dài
518. びじゅつかん : Viện bảo tàng mĩ thuật
519. ひじょうに : Cực kỳ
520. びっくりする : Giật mình

53.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 53

521. ひっこす : Dọn nhà, chuyển nhà
522. ひつよう : Cần thiết
523. ひどい : Khủng khiếp
524. ひらく : Mở
525. ビル : Nhà cao tầng
526. ひるま : Ban ngày
527. ひるやすみ : Nghỉ trưa
528. ひろう : Nhặt, lượm
529. ファックス : Fax
530. ふえる : Tăng lên

 

54.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 54

531. ふかい : Sâu
532. ふくざつ : Phức tạp
533. ふくしゅう : Ôn tập
534. ぶちょう : Trưởng phòng
535. ふつう : Thông thường
536. ぶどう : Nho
537. ふとる : Mập, béo
538. ふとん : Chăn
539. ふね : Tàu, thuyền
540. ふべん : Bất tiện

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau, phía sau phần comment

Chúc các bạn ôn tập tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :