Từ vựng tiếng Nhật N5 – Luyện thi tiếng Nhật N5

Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 10

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N5 – tuần thứ 10

Có thể bạn quan tâm : Xây dựng mục tiêu học tập tiếng Nhật

55.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 55

541. ひとつき  :  1 tháng

542. ひとり  :  1 người

543. ひま  :  Thời gian rảnh

544. ひゃく  :  100

545. びょういん  :  Bệnh viện

546. びょうき  :  Bệnh tật

547. ひらがな  :  Hệ thống chữ viết Hiragana

548. ひる  :  Buổi trưa

549. ひるごはん  :  Cơm trưa

550. ひろい  :  Rộng rãi

 

56.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 56

551. フィルム  :  Phim

552. ふうとう  :  Phong bì

553. プール  :  Bể bơi

554. フォーク  :  Cái nĩa, dĩa

555. ふく  :  Thổi (gió)

556. ふく  :  Quần áo

557. ふたつ  :  2 cái

558. ぶたにく  :  Thịt lợn

559. ふたり  :  2 người

560. ふつか  :  ngày mồng 2, ngày thứ 2

 

57.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 57

561. ふとい  :  Béo, to

562. ふゆ  :  Mùa đông

563. ふる  :  Rơi (mưa, tuyết)

564. ふるい  :  Cũ, già

565. ふろ  :  Bồn tắm

566. ぶんしょう  :  Đoạn văn

567. ページ  :  Trang (giấy)

568. へた  :  Kém cỏi

569. ベッド  :  Giường

570. ペット  :  Thú nuôi

58.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 58

571. へや  :  Căn phòng

572. へん  :  Vùng

573. ペン  :  Bút

574. べんきょう(する)  :  Học tập

575. べんり  :  Tiện lợi

576. ほうこう  :  phương hướng

577. ぼうし  :  Cái mũ

578. ボールペン  :  Bút bi

579. ほか  :  Ngoài ra

580. ポケット  :  Túi (quần, áo…)

 

59.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 59

581. ほしい  :  Muốn

582. ポスト  :  Hộp thư

583. ほそい  :  thon nhỏ (không béo, mập)

584. ボタン  :  Nút ấn

585. ホテル  :  Khách sạn

586. ほん  :  Sách

587. ~ほん  :  Đơn vị đếm cho vật dài tròn

588. ほんだな  :  Giá sách

589. ほんとう  :  Thật sự

590. ~まい  :  Đơn vị đếm cho vật dẹt, rộng

60.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 60

591. まいあさ  :  Mỗi sáng

592. まいつき  :  Mỗi tháng

593. まいしゅう  :  Mỗi tuần

594. まいにち  :  Mỗi ngày

595. まいとし  :  Mỗi năm

596. まいばん  :  Mỗi tối

597. まえ  :  Trước

598. ~まえ  :  Phía trước ~

599. まがる  :  Rẽ, cong

600. まずい  :  Dở, không ngon

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments