Từ vựng tiếng Nhật N5 – Luyện thi tiếng Nhật N5

Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 2

Luyện thi tiếng Nhật N5 : Từ vựng N5

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Mời các bạn tiếp tục học đều đặn tự học tiếng Nhật online mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật N5 – tuần thứ 2

Có thể bạn quan tâm : Những điều cần biết về kỳ thi năng lực N5

7.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 7

61. いっしょ(isshyo) : Cùng nhau

62. いつつ(itsutsu) : 5 cái

63. いつも(itsumo) : Lúc nào cũng, luôn luôn

64. いぬ(inu) : Con chó

65. いま(ima) : Bây giờ

66. いみ(imi) : Ý nghĩa

67. いもうと(imouto) : Em gái (của người nói)

68. いや(iya) : Không, không hài lòng

69. いりぐち(iriguchi) : Cửa vào

70. いる(iru) : Có (chỉ sự tồn tại của người, vật)

 

8.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 8 :

71. いる(iru) : Cần thiết

72. いれる(ireru) : Cho vào, đặt vào

73. いろ(iro) : Màu sắc

74. いろいろ(iroiro) : Đa dạng, nhiều loại

75. うえ(ue) : Trên, phía trên

76. うしろ(ushiro) : Đằng sau

77. うすい(usui) : Mỏng, nhạt

78. うた(uta) : Bài hát

79. うたう(utau) : Hát

80. うまれる(umareru) : Được sinh ra

 

9.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 9 :

81. うみ(umi) : Biển

82. うる(uru) : Bán

83. うるさい(urusai) : Ồn ào

84. うわぎ(uwagi) : Áo khoác

85. え(e) : Bức tranh, bức họa

86. えいが(eiga) : Phim

87. えいがかん(eigakan) : Rạp chiếu phim

88. えいご(eigo) : Tiếng Anh

89. ええ(ee) : Vâng (dùng để khẳng định)

90. えき(eki) : Nhà ga

10.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 10 :

91. エレベーター(erebeetaa) : Thang máy

92. えんぴつ(enpitsu) : Bút chì

93. おいしい(oishii) : Ngon

94. おおい(ooi) : Nhiều

95. おおきい(ookii) : To lớn

96. おおきな(ookina) : To lớn

97. おおぜい(oozei) : Rất nhiều người

98. おかあさん(okaasan) : Mẹ (người khác)

99. おかし(okashi) : Bánh kẹo

100. おかね(okane) : Tiền

 

11.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 11 :

101. おきる(okiru) : Thức dậy

102. おく(oku) : Đặt, để

103. おくさん(okusan) : Vợ (người khác)

104. おさけ(osake) : Rượu của Nhật

105. おさら(osara) : Bát, đĩa

106. おじ・さん(ojisan) : Bác, chú

107. おじいさん(ojiisan) : Ông

108. おしえる(oshieru) : Dạy bảo

109. おす(osu) : Ấn

110. おそい(osoi) : Muộn

12.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 12 :

111. おちゃ(ochya) : Trà mạn

112. おてあらい(otearai) : Phòng tắm

113. おとうさん(otousan) : Bố (người khác)

114. おとうと(otouto) : Em trai

115. おとこ(otoko) : Nam giới

116. おとこのこ(otokonoko) : Bé trai

117. おととい(ototoi) : Hôm kia

118. おととし(ototoshi) : Năm kia

119. おとな(otona) : Người lớn

120. おなか(onaka) : Bụng

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

 

Câu hỏi - góp ý :