Từ vựng tiếng Nhật N5 – Luyện thi tiếng Nhật N5

Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 3

Luyện thi tiếng Nhật N5 : Từ vựng N5

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N5 – tuần thứ 3

Có thể bạn quan tâm : Cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N5

13.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 13 :

121. おなじ(onaji) : Giống nhau

122. おにいさん(oniisan) : Anh (người khác)

123. おねえさん(oneesan) : Chị (người khác)

124. おばさん(obasan) : Cô, bác

125. おばあさん(obaasan) : Bà

126. おふろ(ofuro) : Bồn tắm

127. おべんとう(obentou) : Hộp cơm, cơm hộp

128. おぼえる(oboeru) : Ghi nhớ

129. おまわりさん(omawarisan) : Cảnh sát

130. おもい(omoi) : Nặng

 

14.

Từ vựng tiếng Nhật ngày 14 :

131. おもしろい(omoshiroi) : Thú vị

132. およぐ(oyogu) : Bơi

133. おりる(oriru) : Xuống (tàu xe)

134. おわる(owaru) : Kết thúc

135. おんがく(ongaku) : Âm nhạc

136. おんな(onna) : Nữ giới

137. おんなのこ(onnanoko) : Bé gái

138. がいこく(gaikoku) : Nước ngoài

139. がいこくじん(gaikokujin) : Người nước ngoài

140. かいしゃ(kaishya) : Công ty

 

15.

Từ vựng tiếng Nhật ngày 15 :

141. かいだん(kaidan) : Cầu thang

142. かいもの(kaimono) : Mua sắm

143. かう(kau) : Mua

144. かえす(kaesu) : Trả lại

145. かえる(kaeru) : Quay về, về nhà

146. かお(kao) : Khuôn mặt

147. かかる(kakaru) : Tốn (thời gian, tiền bạc)

148. かぎ(kagi) : Chià khóa

149. かく(kaku) : Viết

150. がくせい(gakusei) : Học sinh

16.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 16 :

151. かける(kakeru) : Treo lên, treo, dựng

152. かける(kakeru) : Gọi (điện)

153. かさ(kasa) : Ô, dù

154. かす(kasu) : Cho mượn

155. かぜ(kaze) : Cơn gió

156. かぜ(kaze) : Cảm cúm

157. かた(kata) : Ngài

158. かぞく(kazoku) : Gia đình

159. かたかな(katakana) : Hệ thống chữ viết Katakana

160. がっこう(gakkou) : Trường học

 

17.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 17 :

161. カップ(kappu) : Chén

162. かてい(katei) : Nhà

163. かど(kado) : Góc

164. かばん(kaban) : Cặp sách

165. かびん(kabin) : Bình hoa

166. かぶる(kaburu) : Đội (nón, mũ)

167. かみ(kami) : Giấy

168. カメラ(kamera) : Máy chụp ảnh, máy quay phim

169. かようび(kayoubi) : Thứ ba

170. からい(karai) : Cay

18.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 18 :

171. からだ(karada) : Thân thể

172. かりる(kariru) : Mượn

173. かるい(karui) : Nhẹ

174. カレー(karee) : Món cà ri

175. カレンダー(karendaa) : Lịch

176. かわ(kawa) : Sông

177. ~がわ(gawa) : Mặt ~

178. かわいい(kawaii) : Dễ thương

179. かんじ(kanji) : Chữ Hán

180. き(ki) : Cây

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :