Từ vựng tiếng Nhật N5 – Luyện thi tiếng Nhật N5

Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 4

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N5 – tuần thứ 4

Có thể bạn quan tâm : Lộ trình tự học tiếng Nhật

19.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 19 :

181. きいろ(kiiro) : Màu vàng

182. きいろい(kiiroi) : Màu vàng (tính từ)

183. きえる(kieru) : Tắt, mất

184. きく(kiku) : Nghe, hỏi

185. きた(kita) : Phía Bắc

186. ギター(gitaa) : Ghita

187. きたない(kitanai) : Bẩn

188. きっさてん(kissaten) : Quán cà phê

189. きって(kitte) : Tem thư

190. きっぷ(kippu) : Vé

 

20.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày20

191. きのう(kinou) : Hôm qua

192. きゅう(kyuu) : 9

193. ぎゅうにく(gyuuniku) : Thịt bò

194. ぎゅうにゅう(gyuunyuu) : Sữa

195. きょう(kyou) : Hôm nay

196. きょうしつ(kyoushitsu) : Phòng học

197. きょうだい(kyoudai) : Anh em

198. きょねん(kyonen) : Năm ngoái

199. きらい(kirai) : Không thích, ghét

200. きる(kiru) : Cắt

 

21.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 21

201. きる(kiru) : Mặc

202. きれい(kirei) : Đẹp, sạch sẽ

203. キロ/キログラム(kiro/kiroguramu) : Kg (kilogram)

204. キロ/キロメートル(kiro/kiromeetoru) : Km (kilometre)

205. ぎんこう(ginkou) : Ngân hàng

206. きんようび(kinyoubi) : Thứ 6

207. く(ku) : 9

208. くすり(kusuri) : Thuốc

209. くだもの(kudamono) : Hoa quả

210. くち(kuchi) : Miệng

22.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 22

211. くつ(kutsu) : Giày

212. くつした(kutsushita) : Tất, vớ

213. くに(kuni) : Đất nước

214. くもり(kumori) : Có mây (thời tiết)

215. くもる(kumoru) : Trở lên có mây

216. くらい(kurai) : Tối, âm u

217. クラス (kurasu) : Lớp học (class)

218. グラム (guramu) : Gram

219. くる (kuru) : Đến

220. くるま (kuruma) : Ô tô

 

23.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 23

221. くろ(kuro) : Màu đen

222. くろい(kuroi) : Màu đen

223. けいかん(keikan) : Cảnh sát

224. けさ(kesa) : Sáng nay

225. けす(kesu) : Tắt

226. けっこう(kekkou) : Được, tốt

227. けっこん(する)(kekkon(suru)) : Kết hôn

228. げつようび(getsuyoubi) : Thứ 2

229. げんかん(genkan) : Hành lang

230. げんき(genki) : Khỏe khoắn

24.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 24 :

231. ~こ(ko) : Đơn vị đếm cho vật nhỏ đặc

232. ご(go) : 5

233. ~ご(go) : Tiếng nước ~

234. こうえん(kouen) : Công viên

235. こうさてん(kousaten) : Ngã tư

236. こうちゃ(koucha) : Hồng trà

237. こうばん(kouban) : Trạm cảnh sát

238. こえ(koe) : Giọng

239. コート(kotoo) : coat

240. コーヒー(koohii) : Cà phê

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments