Từ vựng tiếng Nhật N5 – Luyện thi tiếng Nhật N5

Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 6

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N5 – tuần thứ 6

Có thể bạn quan tâm : Học chữ Kanji bằng hình ảnh

31.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 31:

301. じゅう(jyu) : 10

302. じゅぎょう(jyuggyou) : Tiết học

303. しゅくだい(shyukudai) : Bài tập

304. じょうず(jyouzu) : Giỏi giang

305. じょうぶ(jyoubu) : Chắc chắn

306. しょうゆ(shyouyu) : Xì dầu

307. しょくどう(shyokudou) : Nhà ăn

308. しる(shiru) : Biết

309. しろ(shiro) : Màu trắng

310. しろい(shiroi) : Màu trắng

 

32.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 32 :

311. しんぶん(shinbun) : Tờ báo, báo

312. すいようび(suiyoubi) : Thứ 4

313. すう(suu) : Hút (thuốc lá)

314. スカート(sukaato) : Chiếc váy

315. すき(suki) : Thích

316. すくない(sukunai) : Một chút, một ít

317. すぐに(suguni) : Ngay lập tức

318. すこし(sukoshi) : Một chút, một ít

319. すずしい(suzushii) : Mát mẻ

320. ~ずつ(zutsu) : từng ~

 

33.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 33 :

321. ストーブ (sutoobu) : Lõ sưởi

322. スプーン (supuun) : Thìa

323. スポーツ (supooshi) : Thể thao

324. ズボン (zubon) : Quần dài

325. すむ (sumu) : Sinh sống

326. スリッパ (surippa) : Dép đi trong nhà

327. する (suru) : Làm

328. すわる (suwaru) : Ngồi xuống

329. せい (sei) : Lưng

330. せいと (seito) : Học sinh

 

34.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 34 :

331. セーター (seetaa) : Áo len

332. せっけん (sekken) : Xà bông

333. せびろ (sebiro) : Bộ comle, áo chòang ngắn

334. せまい (semai) : Chật, hẹp

335. ゼロ (zero) : Số 0

336. せん (sen) : 1000

337. せんげつ (sengetsu) : Tháng trước

338. せんしゅう (senshyuu) : Tuần trước

339. せんせい (sensei) : Giáo viên

340. せんたく (sentaku) : Giặt giũ

35.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 35 :

341. ぜんぶ (zenbu) : Toàn bộ

342. そうじ(する)(souzi)/ (suru) : Lau dọn

343. そうして/そして (soushite/ soshite) : Và

344. そこ (soko) : Chỗ đó

345. そちら (sochira) : Nơi đó

346. そっち (socchi) : Nơi đó

347. そと (soto) : Bên ngoài

348. その (sono) : Đó

349. そば (soba) : Bên cạnh

350. そら (sora) : Bầu trời

 

36.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 36 :

351. それ (sore) : Cái đó

352. それから (sorekara) : Sau đó

353. それでは (soredewa) : Vậy thì

354. だいがく (daigaku) : Đại học

355. たいしかん (taishikan) : Đại sứ quán

356. だいじょうぶ (daizyoubu) : Không vấn đề gì

357. だいすき (daisuki) : Rất thích

358. たいせつ (taisetsu) : Quan trọng

359. だいどころ (daidokoro) : Nhà bếp

360. たいへん (taihen) : Rất

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :