Từ vựng tiếng Nhật N5 – Luyện thi tiếng Nhật N5

Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 8

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N5 – tuần thứ 8

Có thể bạn quan tâm : Học kanji qua thơ văn

43.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 43:

421. てんき (tenki) : Thời tiết

422. でんき (denki) : Điện, đèn

423. でんしゃ (denshya) : Tàu điện

424. でんわ (denwa) : Điện thoại

425. と (to) : Cánh cửa

426. ~ど (do) : ~ lần (số lần)

427. ドア (doa) : cánh cửa

428. トイレ (toire) : Nhà vệ sinh

429. どう (dou) : Như thế nào

430. どうして (doushite) : Tại sao

44.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 44 :

431. どうぞ (douzo) : Xin mời

432. どうぶつ (doubutsu) : Động vật

433. どうも (doumo) : Cảm ơn

434. とおい (tooi) : Xa

435. とおか (tooka) : Ngày mồng 10

436. ~とき(toki) : Khi ~

437. ときどき(tokidoki) : Thỉnh thoảng

438. とけい(tokei) : Đồng hồ

439. どこ(doko) : Ở đâu

440. ところ(tokoro) : Địa điểm, nơi

 

45.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 45 :

441. とし  :  Năm

442. としょかん  :  Thư viện

443. どちら  :  Ở đâu (lịch sự)

444. どっち  :  Ở đâu (thô tục)

445. とても  :  Rất

446. どなた  :  ai, vị nào?

447. となり  :  Bên cạnh

448. どの( +N)  :  Cái (N) nào

449. とぶ  :  Bay

450. とまる  :  Dừng lại

46.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 46

451. ともだち(tomadachi) : Bạn bè

452. どようび(doyoubi) : Thứ 7

453. とり(tori) : Chim

454. とりにく(toriniku) : Thịt gà

455. とる(toru) : Lấy

456. とる(toru) : Chụp ảnh

457. どれ(dore) : Cái nào

458. ナイフ(naifu) : Con dao

459. なか(naka) : Bên trong

460. ながい(nagai) : Dài

 

47.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 47 :

461. なく(naku) : Hót, kêu, hú

462. なくす(nakusu) : làm mất

463. なぜ(naze) : Tại sao

464. なつ(natsu) : Mùa hè

465. なつやすみ(natsuyasumi) : Nghỉ hè

466. ななつ(nanatsu) : 7 cái

467. なん/なに(nan/nani) : Cái gì

468. なのか(nanoka) : 7 ngày, ngày thứ 7

469. なまえ(namae) : Tên

470. ならう(narau) : Học

48.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 48 :

471. ならぶ(narabu) : Được xếp, được bài trí

472. ならべる(naraberu) : Xếp hàng

473. なる(naru) : Trở thành

474. に(ni) : 2

475. にぎやか(nigiyaka) : Nhộn nhịp

476. にく(niku) : Thịt

477. にし(nishi) : Phía Tây

478. にちようび(nichiyoubi) : Chủ nhật

479. にもつ(nimotsu) : Hành lý

480. ニュース(nyusu) : Tin tức

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments