Từ vựng tiếng Nhật N5 – Luyện thi tiếng Nhật N5

Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 9

Luyện thi tiếng Nhật N5 : Từ vựng N5

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N5 – tuần thứ 9

Có thể bạn quan tâm : Học tiếng Nhật : Nhớ từ qua câu chuyện

 

49.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 49

481. にわ  :  Vườn

482. ~にん  :  số người

483. ぬぐ  :  Cởi (quần áo)

484. ぬるい  :  Nguội lạnh

485. ネクタイ  :  cà vạt

486. ねこ  :  Mèo

487. ねる  :  Đi ngủ

488. ~ねん  :  năm ~

489. ノート  :  sổ ghi chép, vở ghi

490. のぼる  :  leo (núi)

 

50.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 50 :

491. のみもの  :  Đồ uống

492. のむ  :  Uống

493. のる  :  Lên (tàu xe)

494. は  :  Răng

495. パーティー  :  Bữa tiệc

496. ~はい  :  Đơn vị đếm cho chén bát

497. はいざら  :  Gạt tàn thuốc lá

498. はいる  :  Đi vào

499. はがき  :  Thiệp

500. はく  :  Mặc (quần)

 

51.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 51 :

501. はこ  :  Chiếc hộp

502. はし  :  Cây cầu

503. はし  :  Đôi đũa

504. はじまる  :  Bắt đầu

505. はじめ  :  lần đầu, đầu tiên

506. はじめて  :  Lần đầu tiên

507. はしる  :  Chạy

508. バス  :  Xe buýt

509. バター  :  Bơ

510. はたち  :  20 tuổi

511. はたらく  :  Làm việc

52.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 52

512. はち  :  8

513. はつか  :  20 ngày, ngày thứ 20

514. はな  :  Hoa

515. はな  :  Mũi

516. はなし  :  Nói chuyện, câu chuyện

517. はなす  :  Nói

518. はは  :  Mẹ

519. はやい  :  Sớm

520. はやい  :  Nhanh

53.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 53

521. はる  :  Mùa xuân

522. はる  :  Dán

523. はれ  :  nắng (n)

524. はれる  :  nắng (v)

525. はん  :  Nửa

526. ばん  :  Buổi chiều

527. パン  :  Bánh mỳ

528. ハンカチ  :  Khăn quàng

529. ばんごう  :  Con số

530. ばんごはん  :  Cơm tối

 

54.

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 54

531. はんぶん  :  Một nửa

532. ひがし  :  Phía Đông

533. ~ひき  :  Đơn vị đếm cho động vật nhỏ

534. ひく  :  Kéo

535. ひく  :  Đánh (ghita, đàn)

536. ひくい  :  Thấp, lùn

537. ひこうき  :  Máy bay

538. ひだり  :  Bên trái

539. ひと  :  Con người

540. ひとつ  :  1 cái

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :