Một số câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng 3

Một số câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng 3
Một số câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng 3

Một số câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng 3. Chào các bạn, để tiếp nối bài viết một số câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng, trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin được giới thiệu một số câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng dễ học 🙂

 1. 発破をかける

Phiên âm : happa o kakeru (bắn mìn, kích hoạt cho mìn nổ)

Nghĩa tiếng Nhật: 強い言葉などで奮い立たせる、気合を入れる

Câu này có nghĩa là tạo động lực, quyết tâm cho người khác bằng những lời mạnh mẽ

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Ví dụ: 監督(かんとく)が選手(せんしゅ)に発破(はっぱ)をかける
Dịch nghĩa: Huấn luyện đã tạo động lực mạnh mẽ cho vận động viên. (làm cho vận động viên thêm động lực, quyết tâm)

2.蚊の鳴くような声

Phiên âm: ka no naku youna koe (tiếng như tiếng muỗi kêu)

Nghĩa tiếng Nhật: 非常に小さい声

Câu này có nghĩa ám chỉ âm thanh cực kì nhỏ, gần nghĩa với câu so sánh “như tiếng muỗi vo ve” của tiếng Việt.

Câu ví dụ: 蚊(か)の鳴く(なく)ような声(こえ)で、うまく聞き(きき)とれなかった
Dịch nghĩa: tiếng bé như muỗi vo ve ý, không thể nghe rõ được gì cả.

3. 雀の涙

Phiên âm: suzume no namida (nước mắt của chim sẻ)

Nghĩa tiếng Nhật: 非常に少ない金額

Câu này có nghĩa ám chỉ số tiền rất chi là ít, chỉ là một số rất nhỏ, không bõ bèn gì. Câu này gần nghĩa với câu “3 cọc 3 đồng” của tiếng Việt.

Ví dụ: 退職金(たいしょくきん)なんて雀の涙(すずめのなみだ)ほどですよ
Dịch nghĩa: Tiền nghỉ việc thì chẳng bõ bèn gì (chỉ như nước mắt chim sẻ thôi)

Trên đây là Một số câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng 3. Mời các bạn cùng tìm hiểu các câu thành ngữ Tiếng Nhật khác trong chuyên mục : Thành ngữ tiếng Nhật.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :