Ngữ pháp tiếng Nhật N4 – Tổng hợp

Ngữ pháp tiếng Nhật N4 Bài 2

Ngữ pháp tiếng Nhật N4

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N4 Bài 2. Mời các bạn cùng học lần lượt 5 các cấu trúc ngữ pháp thuộc cấp độ N4 chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4.

Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 2 – Mẫu ngữ pháp số 6 :

~Vるようになる

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Cách chia :

Vるようになる

Giải thích ý nghĩa :

bắt đầu…
diễn tả việc bắt đầu một hành động gì đó thể hiện sự thay đổi so với trước

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.(いま)は外国語(がいこくご)で歌(う)たえるようになる。
Bây giờ tôi đã bắt đầu hát được bằng tiếng nước ngoài.
2.(まど)を開(ひら)いて、(そと)の音(おと)が聞(き)こえるようになる。
Sau khi mở cửa sổ tôi bắt đầu nghe thấy những âm thanh bên ngoài

Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 2 – Mẫu ngữ pháp số 7 :

~Vれる thể bị động

Cách chia :

V ない (bỏ ない)+れる

Giải thích ý nghĩa :

bị, bắt làm gì đó ( thể bị động)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.一生懸命(いっしょうけんめい)に勉強(べんきょ)うして、(は)はに褒(ほ)められた。
Vì học hành chăm chỉ nên tôi được mẹ khen.
2.(そと)の音(おと)に困(こま)られる。
Tôi bị âm thanh bên ngoài làm phiền.

Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 2 – Mẫu ngữ pháp số 8 :

~かどうか~

Cách chia :

V(thể ngắn) + かどうか
N+ かどうか
Aい+ かどうか
Aな( bỏな)+ かどうか

Giải thích ý nghĩa :

…hay không
dùng khi t muốn lông một cau nghi vấn vào trong câu mà không dùng dạng câu hỏi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.その本読むかどうかわからない。
Quyển sách đó không biết tôi có đọc hay không.
2.あのひとと会うかどうかわかりません。
Tôi không biết có nên gặp người đó không

Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 2 – Mẫu ngữ pháp số 9 :

~かもしれない~

Cách chia :

Vる/Vた+かもしれない
Aい+かもしれない
Aな (bỏ な)+かもしれない

Giải thích ý nghĩa :

có lẽ, phải chăng (dựa trên suy đoán của người nói)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.今回(こんかい)のテストは難(むずか)しいかもしれない。
Bài kiểm tra lần tới có lẽ sẽ khó.
2. (そら)を見(み)ると、(あめ)が降(ふ)るかもしれない。
Nhìn trời thế này chắc sẽ mưa đấy.

Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 2 – Mẫu ngữ pháp số 10 :

~く/にする

Cách chia :

A い( bỏ い)+くする
Aな( bỏ な)+にする

Giải thích ý nghĩa :

làm việc gì đó một cách như thế nào

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.声(こえ)を大(おお)きくしてください。
Hãy nói to lên một chút.
2.(しず)かにしてください。
Hãy giữ trật tự đi.

Trên đây là nội dung 5 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N4, mời các bạn cùng học các cấu trúc ngữ pháp N4 tiếp theo tại trang sau (kéo xuống dưới bài viết và chọn trang tương ứng tiếp theo) hoặc tại trang mục lục : Ngữ pháp tiếng Nhật N4

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :