Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Tổng hợp

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Bài 11

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - Tổng hợp

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 11. Mời các bạn cùng học lần lượt các cấu trúc ngữ pháp thuộc cấp độ N5 chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 11 – Mẫu ngữ pháp số 51 :

~も~ない

Cách chia :

Vても+Vない
Aい (bỏ い)+くても+Vない
Aな (bỏ な)+でも+ Vない
N+も+Vない

Giải thích ý nghĩa :

cho dù….cũng không….

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.(さむ)くてもコートを着(き)ない。
Cho dù có lạnh tôi cũng không mặc áo khoác.
2.何度(なんど)も、成功(せいこう)しない。
Cho dù thử bao nhiêu lần vẫn không thành công.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 11 – Mẫu ngữ pháp số 52 :

~もう~ました

Cách chia :

Cách chia động từ về quá khứ:
Vます (bỏ ます) + ました
Vd: 行きます→行きました
食べます→食べました

Giải thích ý nghĩa :

đã làm gì rồi
Diễn tả sự việc đã hoàn thành rồi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.もう食(た)べました。
Tôi đã ăn rồi.
2.もう宿題(しゅくだい)を忘(わす)れました
Tôi đã quên bài tập rồi.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 11 – Mẫu ngữ pháp số 53 :

~や~など~

Cách chia :

N1やN2やN3….など~

Giải thích ý nghĩa :

như là…và
cấu trúc này dùng để liệt kê những danh từ cùng nhóm nghĩa trợ từ など
để biểu thị ngoài những thứ đã nói còn những thứ khác nữa

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.かばんの中(なか)に本(ほん)やノートなどがあります。
Trong cặp có sách và vở.
2.(ひ)き出(だ)しの中(なか)にはさみやナイフなどがある。
Trong ngăn kéo có những thứ như kéo hoặc dao.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 11 – Mẫu ngữ pháp số 54 :

~より~

Cách chia :

N1はN2より~

Giải thích ý nghĩa :

so với…

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.中国(ちゅうごく)は韓国(かんこく)より大(おお)きいです。
Trung quốc lớn hơn Hàn quốc.
2.(ふゆ)は秋(あき)より寒(さむ)いです。
Mùa đông lạnh hơn mùa thu.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 11 – Mẫu ngữ pháp số 55 :

~ることがある

Cách chia :

Vることがある

Giải thích ý nghĩa :

thỉnh thoảng, cũng có khi, cũng có lúc…
diễn tả sự việc không xảy ra thường xuyên, lâu lâu mới xảy ra

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.ふるさとへ帰(かえ)ることがある。
Thỉnh thoảng tôi về quê.
2.(かぜ)を引(ひ)くことがある。
Thỉnh thoảng tôi bị cảm.

Trên đây là nội dung 5 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N5, mời các bạn cùng học các cấu trúc ngữ pháp N5 tiếp theo tại trang sau (kéo xuống dưới bài viết và chọn trang tương ứng tiếp theo) hoặc tại trang mục lục : Ngữ pháp tiếng Nhật N5

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :