Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Tổng hợp

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Bài 2

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - Tổng hợp

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 2. Chào các bạn, trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin mời các bạn cùng học lần lượt các cấu trúc ngữ pháp thuộc cấp độ N5 chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 2 – Mẫu ngữ pháp số 6 :

~から~

Cách chia :

V (thể ngắn) +
N だ+から
Aな(bỏ な) + だから
Aい+から

Giải thích ý nghĩa :

vì…
Vế câu đi với  から là vế câu chỉ nguyên nhân

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.(かぜ)をひいたから、学校(がっこう)を休(やす)んだ。
2.(おや)だから、こどもをかわいがる。

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 2 – Mẫu ngữ pháp số 7 :

~から~まで

Cách chia :

~N + から ~ N + まで

Giải thích ý nghĩa :

từ…đến…
から chỉ điểm bắt đầu,còn まで chỉ điểm kết thúc

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.(わたし)は電車(でんしゃ)で東京(とうきょう)から大阪(おおさか)まで行い)きます。
Tôi đi tàu điện từ Tokyo đến Osaka.
2.(あさ)の会議(かいぎ)は7時(しちじ)から10時(じゅうじ)まで行(おこな)われた
Cuộc họp buổi sáng diễn ra từ 7h cho đến 10h.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 2 – Mẫu ngữ pháp số 8 :

~く/になる~

Cách chia :

Aい (bỏ い) +くなる
Aな ( bỏ な) +になる

Giải thích ý nghĩa :

trở nên, trở thành

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.今日(きょう)は寒(さむ)くなってきた。
Hôm nay trời trở lạnh.
2.部屋(へや)はもうきれいになった。
Căn phòng đã trở nên đẹp hơn rồi.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 2 – Mẫu ngữ pháp số 9 :

~たあとで~

Cách chia :

~Vた + あとで~

Giải thích ý nghĩa :

sau khi ….
diễn tả hành động diễn ra theo thứ tự, kết thúc hành động
1 mới đến hành động 2

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.(あさ)ごはんを食(た)べたあとで、会社(かいしゃ)へ行(い)きます。
Sau khi ăn sáng tôi đến công ty.
2.帰国(きこく)したあとで、もとの先生(せんせい)に会(あ)った
Sau khi về nước tôi đã gặp thầy giáo cũ.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 2 – Mẫu ngữ pháp số 10 :

~たい~

Cách chia :

Vます(bỏ ます)+たい

Giải thích ý nghĩa :

thể hiện mong muốn của chính bản thân người nói có thể dùng để hỏi về
mong muốn của người nghe. Nhưng không được dùng để nói về mong muốn của
người thứ 3.
Cách chia Vたい như tính từ đuôi い

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.田舎いなかに住住す)みたい
Tôi muốn sống ở nông thôn.
2.なにをしたいですか。
Bạn muốn làm gì?

Trên đây là nội dung 5 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N5, mời các bạn cùng học các cấu trúc ngữ pháp N5 tiếp theo tại trang sau (kéo xuống dưới bài viết qua phần comment và chọn trang tương ứng tiếp theo).

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :