Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Tổng hợp

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Bài 9

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - Tổng hợp

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 9. Mời các bạn cùng học lần lượt các cấu trúc ngữ pháp thuộc cấp độ N5 chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 9 – Mẫu ngữ pháp số 41 :

~のは~

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Cách chia :

Mệnh đề (S+V; hoặc đôi khi lược bỏ chỉ còn lại V) + のは~

Giải thích ý nghĩa :

cấu trúc này có chức năng danh từ hoá động từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.その本(ほん)を買(か)ったのは新宿(しんじゅく)です。
Cuốn sách đó tôi mua ở Shinjuku.
2.会社(かいしゃ)を休(やす)んだのは病気(びょうき)になったんです。
Tôi xin nghỉ làm vì bị ốm.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 9 – Mẫu ngữ pháp số 42 :

~のを~

Cách chia :

Mệnh đề (S+V; hoặc đôi khi lược bỏ chỉ còn lại V) + のを~

Giải thích ý nghĩa :

cấu trúc này có chức năng danh từ hoá động từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.宿題(しゅくだい)をするのを忘(わす)れた。
Tôi đã quên làm bài tập.
2.(はは)の掃除(そうじ)をするのを手伝(てつだ)っている。
Tôi giúp mẹ việc nhà.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 9 – Mẫu ngữ pháp số 43 :

~は~

Cách chia :

N1はN2~

Giải thích ý nghĩa :

thì, là, ở, được, bị,…
は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu, phần đứng sau は  là thông tin cần truyền đạt,
phần đứng は  trước là chủ ngữ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.(わたし)は学生(がくせい)です。
Tôi là sinh viên.
2.その本(ほん)はリーさんの本(ほん)です。
Cuốn sách đó là sách của Ly.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 9 – Mẫu ngữ pháp số 44 :

~へ~を~に行く/来る

Cách chia :

địa điểmへ~を~に行く/来る

Giải thích ý nghĩa :

đi, đến đâu đó để làm gì

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.床屋(とこや)へ髪(かみ)を切き)(りに(来く)る
Tôi đến tiệm cắt tóc để cắt tóc.
2.市場(いちば)へ野菜(やさい)を買(か)いに行(い)った
Tôi đã đi chợ mua rau.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 9 – Mẫu ngữ pháp số 45 :

~まえに

Cách chia :

Vる+まえに
N+の+ まえに
danh từ chỉ thời gian +まえに (Vd: 、一週間、。。。)

Giải thích ý nghĩa :

trước khi, phía trước

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

1.(た)べるまえに手(て)を洗(あら)っています。
Trước khi ăn tôi rửa tay.
2.(いえ)のまえに池(いけ)がある。
Phía trước ngôi nhà có một cái ao.

Trên đây là nội dung 5 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N5, mời các bạn cùng học các cấu trúc ngữ pháp N5 tiếp theo tại trang sau (kéo xuống dưới bài viết và chọn trang tương ứng tiếp theo) hoặc tại trang mục lục : Ngữ pháp tiếng Nhật N5

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :