Những câu tiếng Nhật giao tiếp trong siêu thị

Những câu tiếng Nhật giao tiếp trong siêu thị

Những câu tiếng Nhật giao tiếp trong siêu thị. Chào các bạn, trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn 1 số câu mà nhân viên siêu thị thường dùng khi thanh toán tiền hàng cho khách hàng. Hi vọng nhữn câu tiếng Nhật giao tiếp trong siêu thị này sẽ có ích cho các bạn khi đi siêu thị hoặc khi làm thêm tại các siêu thị Nhật Bản.

いらっしゃいませ
Xin chào quý khách ! Đây là câu chào thông thường của các cửa hàng khi có khách vào cửa hàng. Khi khách tới quầy thanh toán, nhân viên siêu thị cũng chào câu này.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Những câu tiếng Nhật giao tiếp trong siêu thị

 

カードをお返しします
ka-do wo okaeshi shimasu
Xin trả lại thẻ của quý khách (sau khi đã quét tích điểm)

年齢をご確認ください
nenreiwo gokakunin kudasai
Xin hãy xác nhận độ tuổi (khi mua bia hoặc mua thuốc cần phải xác nhận độ tuổi được phép mua. Thông thường siêu thị sẽ đưa ra 1 tấm bìa để khách chỉ vào đó để xác nhận. Đôi khi cũng cần phải trình giấy tờ tùy thân)

2300円になります
Hết 2300 yên ạ

2300円をちょうどお預かりします
2300 en wo choudo oazukari shimasu
Tôi nhận vừa đủ 2300 yên

3000円をお預かりします
Tôi nhận 3000 Yên

700円と 領収書(りょうしゅうしょ)です
Đây là 700 yên (tiền dư) và hóa đơn ạ

ありがとうございます
Cảm ơn quý khách

領収書 (りょうしゅうしょ)を別々(べつべつ)にしてください
Xin hãy tách riêng từng hóa đơn (cho từng giỏ hàng, dùng khi cần các hóa đơn riêng cho các loại hàng hóa. Ví dụ khi đi mua hàng hộ ai đó, tách hóa đơn ra thì khi về chỉ cần đưa hóa đơn đó cho họ là xong )

かしこまりました
Dạ vâng ạ (tôi hiểu rồi ạ)

お袋は大丈夫ですか
ofukuro ha daijoubu desuka
Túi quý khách có đủ không ạ ? (Thông thường tại các siêu thị của Nhật, khách hàng sẽ phải tự mang túi đựng. Nếu không đủ thì sẽ bỏ tiền ra mua).

ありがとうございました
Cảm ơn quý khách !

Xem thêm trên tuhoconline.net :

Tiếng Nhật giao tiếp khi đi mua hàng

Tiếng Nhật giao tiếp tại nhà hàng bách hóa

1 số câu hoặc từ vựng khác :

カードを作りたいのですが
Tôi muốn làm thẻ (tích điểm)

万引き manbiki : ăn trộm đồ trong siêu thị

防犯カメラ bouhan kamera : camera chống trộm

身分証明書 mibun shoumeisho : giấy tờ tùy thân

提供 teikyou : xuất trình.

Trên đây là Những câu tiếng Nhật giao tiếp trong siêu thị. Mời các bạn cùng tham khảo các bài tương tự khác trong chuyên mục : tiếng Nhật giao tiếp.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :