Những câu tiếng Nhật sử dụng khi gặp lần đầu

Những câu tiếng Nhật sử dụng khi gặp lần đầuNhững câu tiếng Nhật sử dụng khi gặp lần đầu

Những câu tiếng Nhật sử dụng khi gặp lần đầu. Mời các bạn cùng học một số câu hội thoại tiếng nhật cơ bản thường dùng trong lần đầu tiên gặp gỡ.

Những câu tiếng Nhật sử dụng khi gặp lần đầu

はじめまして
hajimemashite
Rất vui vì được gặp anh/chị (lần gặp đầu tiên)

私は… です (dùng cho tình huống thông thường)/と申します (trang trọng, kính ngữ)
watashi ha …desu/ to moushimasu
Tôi tên là …

お名前は何ですか
onamae ha nan desuka
Tên anh/chị là gì ạ?

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

いつ こちら/ここ に きましたか/いらっしゃったのですか
itsu kochira/koko ni kimashitaka/ irasshattta nodesuka
Anh đến đây khi nào?

昨日/先週こちらに来ました
kino (sakujitsu)/senshuu kochirani kimashita
Tôi đến đây hôm qua/ tuần trước

どちらの国から きましたか/いらっしゃったのですか
dochira no kuni kara kimashitaka/ irasshattta nodesuka (kính ngữ của kuru)
Anh đến từ nước nào?

私は日本/アメリカ/イギリス/ベトナム から来ました
watashi ha nihon/ amerika/ igirisu/ betonamu kara kimashita
Tôi đến từ Nhật / Mỹ/ Anh / Việt Nam

この国に来たのは/ 日本は / ベトナムは初めてですか
kono kuni ni kita noha hajimete desuka
Anh đến đây/ Anh đến Nhật/ Anh đến Việt Nam lần đầu phải không?

(この国に来たのは) 初めて/二回目/三回目です
(kono kuni ni kita noha) hajimete/nikaime/sankaime desu
Tôi đến đây là lần đầu tiên/lần thứ 2/lần thứ 3

こちらに来てどのぐらいですか
kochira ni kite donogurai desuka
Anh đã đến đây được bao lâu rồi?

一か月/二か月/三か月/半年/一年になります
ikkagetsu/nikagetsu/sankagetsu/hantoshi/ichinen ni narimasu
Tôi định ở đây 1 tháng/2 tháng/3 tháng/nửa năm/1 năm

あとどのぐらいこちらにいるのですか
ato donogurai kochira ni iru nodesuka
Anh sẽ ở lại khoảng bao lâu?

あと一か月間/二か月間/三か月間/半年間/一年間(こちらにいます/たいざいします/です)
ikkagetsukan/nikagetsukan/sankagetsukan/hantoshikan/ichinenkan (kochirani imasu/ taizai shimasu/ desu)
Tôi sẽ ở lại 1 tháng/ 2 tháng/ 3 tháng/ nửa năm/1 năm

Những câu tiếng Nhật sử dụng khi gặp lần đầu – P2

ひとりで/ 奥さんと来ました
hitori de/ okusanto kimashita
Tôi đến một mình

家族と来ました
kazoku to kimashita
Tôi đến cùng với gia đình

(私は)家族を紹介します
(watashi ha) kazoku wo shoukai shimasu
Tôi sẽ giới thiệu gia đình tôi

これは私の息子//////////友達です
koreha watashi no musuko/musume/tsuma/otto/chichi/haha/ani/otouto/ane/imouto/tomodachi desu
Đây là con trai/con gái/vợ/chồng/bố/mẹ/anh trai/em trai/chị gái/em gái/bạn tôi

ご趣味は何ですか
goshumi ha nandesuka
Sở thích của anh là gì?

私の趣味は音楽/映画/読書/旅行/ショッピング/テニス/スキー/ゴルフ/野球/スポーツ観戦/釣/料理/水泳/サイクリングです
watashi no shumi ha ongaku/eiga/dokusho/ryokou/shoppingu/tenisu/sukii/gorufu/yakyuu/supootsukansen/tsuri/ryouri/suiei/saikuringu desu
Sở thích của tôi là nghe nhạc/xem phim/ đi du lịch/đi mua sắm/chơi tennis/trượt tuyết/chơi gôn/ chơi bóng chày/xem thể thao/câu cá/nấu ăn/bơi lội/đi xa bằng xe đạp.

////母の仕事で来ました
watashi/otto/tsuma/chichi/haha no shigoto de kimashita
Tôi đến đây vì công việc của tôi/chồng tôi/vợ tôi/bố tôi/mẹ tôi

勉強のために来ました
benkyou no tameni kimashita
Tôi đến đây để học

休暇で来ました
kyuuka de kimashita
Tôi đến để nghỉ ngơi

ご職業は何ですか
goshokugyou ha nandesuka
Anh làm nghề gì?

私は会社員/主婦/教師/弁護士/公務員/学生です
watashi ha kaishain/shufu/kyoushi/bengoshi/koumuin/gakusei desu
Tôi là nhân viên công ty/ông chủ/giáo viên/luật sư/nhân viên công vụ/sinh viên

会社ではどんな仕事をしているのですか
kaisha deha donna shigoto wo shiteiru nodesuka
Anh làm việc gì ở công ty?

大学では何を専門に学んでいるのですか
daigaku deha nani wo senmon ni manandeiru nodesuka
Anh học chuyên ngành gì ở đại học?

とても楽しかったです
totemo tanoshikatta desu
Thật sự tôi đã rất vui

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

また会いましょう
mata aimashou
Hãy gặp lại nhé!

どうぞ宜しくお願いします
douzo yoroshiku onegaishimau
Nhờ anh giúp đỡ

Trên đây là Những câu tiếng Nhật sử dụng khi gặp lần đầu – Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản. Mời các bạn cùng luyện nói tiếng Nhật qua các bài viết trong chuyện mục: tiếng Nhật giao tiếp.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :