Những cụm từ đi với 手 thường gặp – Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Những cụm từ đi với 手 thường gặp

Những cụm từ đi với 手 thường gặp - Từ vựng tiếng Nhật

Những cụm từ đi với thường gặp. Mời các bạn tiếp tục theo dõi Những cụm từ đi với thường gặp (phần tiếp theo). Những cụm từ bôi màu cam là những cụm từ rất hay gặp

có thể bạn quan tâm : Cách học từ vựng tiếng Nhật

Những cụm từ đi với thường gặp (phần 1)

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

6. 手が出ない:Không đủ tiền mua

Ví dụ :

僕の給料ではこの車はとても手が出ない。

Bokuno kyuuryoudeha konokurumaha totemo tegadenai.

Với lương của tôi thì không thể mua được chiếc xe này.

7.手がない:Không có người làm việc, không có cách nào.

Ví dụ :

電話がなければ行って話よりほかに手がない。

Denwaga nakereba itte hanashiyorihokani teganai.

Nếu không có điện thoại thì phải đến tận nơi mà nói chứ chẳng có cách nào khác cả.

8.手が回らない:Không thể chăm sóc, quan tâm được.

Ví dụ :

暑いのにビールも出さないなんて、気がきかない人だなあ
atsuinoni bi-rumo dasanainante, kiga kikanaihitodana
Nóng thế này mà không mang bia ra, chẳng chu đáo gì cả

9.手取り足取り:Hướng dẫn, dạy kỹ càng, tận tình

Ví dụ :

兄に車の運転を手取り足取り教えてもらった。

Anini kurumano untenwo teroriashitori oshietemoratta.

Anh trai đã dạy tôi lái xe rất tận tình

10. 手に入れる:Nhận được

Ví dụ :

いくら出してもいいから、あの絵を手に入れたい。

Ikura dashitemo iikara, ano e wo teniiretai.

Dù có tốn kém bao nhiêu đi chăng nữa thì tôi vẫn muốn có bức tranh đó.

–> mời các bạn xem tiếp trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :