Những cụm từ đi với 手 thường gặp – Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Những cụm từ đi với 手 thường gặp

Những cụm từ đi với thường gặp. Mời các bạn tiếp tục theo dõi Những cụm từ đi với thường gặp (phần tiếp theo). Những cụm từ bôi màu cam là những cụm từ rất hay gặp.

có thể bạn quan tâm : cách học chữ Kanji hiệu quả

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

16.手を貸す:Giúp đỡ

Ví dụ :

この本だなを動かしたいんだが、ちょっと手を貸してくれないか。

Kono hondana wo ugakashitaindaga, chotto te wo kashitekurenaika

Anh có thể giúp tôi kê cái giá sách này được không?

17.手を借りるđược giúp đỡ

Ví dụ :

ひっこしをするのに兄の手を借りて荷物をはこばなくてはならなかった。

Hikkoshi wo surunoni ani no te wo karite nimotsu wo hakobanakute ha naranakatta

Khi chuyển nhà tôi phải nhờ anh trai tôi chuyển hộ đồ đạc.

18.手を切る:Cắt đứt quan hệ

Ví dụ :

金を貸しても返さないような人とは手を切りたい。

Kane wo kashitemo kaeshinai younahito toha te wo kiritai

Tôi muốn cắt đứt quan hệ với  những người vay tiền mà không trả.

19.手をつける:Bắt đầu

Ví dụ :

しなくてはならないことが多いすぎで、何から手をつけたらいいかわからない。

Shinakute ha naranaikoto ga ooisugite, nanikara te wo tsuketaraiika wakaranai.

Có quá nhiều việc cần làm, nhưng mà tôi chẳng biết bắt đầu từ đâu cả.

20.手をのばす:Thử làm những việc chưa bao giờ làm, bắt đầu một công việc mới

Ví dụ :

放送にも手をのばしている新聞社が多い。

Housou nimo te wo nobashiteiru shinbunsha ga ooi.

Có nhiều tòa soạn báo đang mở rông sang lĩnh vực phát thanh.

21.手が広げる:Mở rộng, bắt đầu làm thêm việc mới.

Ví dụ :

鉄道会社がバスにてを広げて失敗した。

Tetsudoukaisha ga basu ni tewo hirogete shippaishita.

Công ty đường sắt đã thât bại trong việc mở rộng sang lĩnh vực kinh doanh xe bus.

22.手を休める:Nghỉ giải lao chốc lát giữa giờ làm việc.

Ví dụ :

仕事はまたたくさんあるけど、ちょっと手を休めてコーヒーでも飲みましょう。

Shigoto ha mata takusan arukedo, chotto te wo yasumete koohii demo nomimashou.

Mặc dù công việc còn nhiều, nhưng thôi, hãy nghỉ giải lao một chút để đi uống ca phê nào.

Trên đây là tổng hợp Những cụm từ đi với thường gặp. Mời các bạn cùng học những từ vựng tiếng Nhật khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Chúc các bạn học tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :