Những cụm từ đi với 身 thường gặp – từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Những cụm từ đi với 身 thường gặp

Những cụm từ đi với 身 thường gặp - từ vựng tiếng Nhật

Chào các bạn, tiếp theo bài viết những cụm từ đi với 気 thường gặp. Trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn những cụm từ đi với  thường gặp nhất :

1. 身が入る miga hairu

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Ý nghĩa : 

一生懸命になる。熱中する. trở nên chăm chỉ, trú tâm, tập trung (vào 1 việc gì đó)

Ví dụ :

話に身が入って,時間のたつのも忘れる – hanashini miga haitte, jikann tatsunomo wasureru

Mải nói chuyện, quên cả thời gian trôi

 

2. 身が持た・ない  miga motanai

Ý nghĩa : 

体力が続かない。健康が保てない. Thể lực không đủ. Sức khoẻ không cho phép, không chịu nổi

Ví dụ :

こう忙しくては身が持たない. kou ishogashikuteha miga motanai

Bận như thế này thì cơ thể không chịu nổi

 

3. 身に着・ける

Ý nghĩa 1 : 

衣服を着る。 Mặc quần áo vào người

Ý nghĩa 2 : 

からだにつけて持つ. karagani tsukete motsu

Gắn vào người để mang đi.

Ví dụ :

「お守りを身に着ける」- omamoriwo mini tsukeru

Đeo bùa man mắn vào người

「大金を身に着ける」ookanewo mini tsukeru mang theo nhiều tiền

Ý nghĩa 3 : 
知識・技術などを自分のものとする。 Biến trí thức – kỹ thuật thành của mình

Ví dụ :

「教養を身に着ける」kyouyouwo mini tsukeru :

Biến điều được dạy thành của mình

4. 身にな・る

Ý nghĩa : 

その身になる。そのものとなりきる。đặt mình vào hoàn cảnh của ai đó

Ví dụ :

「相手の身になって考える」 aitenomini natte kangaeru

đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ.

Ý nghĩa 2 : 
その人のためになる。: vì, mang lại lợi ích cho người đó

Ví dụ :

「身になる物を食べる」mini narumonowo taberu :

ăn những thứ tốt cho sức khoẻ

5. 身を隠・す

Ý nghĩa : 

姿を隠す。ẩn trốn, lánh
世間を避けて暮らす : lánh xa thế sự để sống

–> Phần tiếp theo : mời các bạn xem trang 2

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :