Những động từ tiếng Nhật thông dụng nhất

Những động từ tiếng Nhật thông dụng nhấtNhững động từ tiếng Nhật thông dụng nhất

Trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu tới các bạn Những động từ tiếng Nhật thông dụng nhất. Đây là bài viết tiếp theo của bài viết : Những động từ tiếng Nhật thường gặp. Nếu các bạn chưa đọc bài viết đó, các bạn có thể click vào đường dẫn trên, sau đó các bạn có thể tiếp tục bài viết này.

51. 座る [すわる] suwaru  :  ngồi

52. 浴びる [あびる]  abiru :  tắm

53. 寝る [ねる]  neru :  ngủ

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

54. 消す [けす]  kesu :  tắt (điện)

55. 引く [ひく]  hiku :  kéo (níu kéo)

56. 上げる [あげる] ageru  :  nâng lên, đưa lên

57. やる [やる]  yaru :  làm

58. 起こる [おこる]  okoru :  xảy ra, diễn ra

59. 送る [おくる]  okuru :  gửi

60. 死ぬ [しぬ]  shinu :  chết

61. 乗る [のる]  noru :  lên (xe..)

62. いる [いる]  iru :  ở, có

63. 開ける [あける] akeru  :  mở (cửa)

64. 閉める [しめる]  shimeru :  đóng (cửa)

65. 続く [つづく]  tsuduku :  tiếp tục

66. 待つ [まつ]  matsu :  đợi , chờ

67. もらう [もらう]  morau :  nhận

68. 食べる [たべる]  taberu :  ăn

69. 話す [はなす]  hanasu :  nói chuyện

70. 閉じる [とじる]  tojiru :  đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt)

71. 切る [きる]  kiru :  cắt

72. 手伝う [てつだう] tetsudau  :  giúp đỡ

73. 起きる [おきる]  okiru :  dậy, thức giấc

74. 載せる [のせる]  noseru :  đặt lên

75. しゃべる [しゃべる]  shaberu :  tán chuyện

76. 始まる [はじまる]  hajimaru :  bắt đầu

77. 泊まる [とまる]   tomaru :  trọ lại

78. 掛ける [かける]  kakeru :  treo lên, đặt lên

79. 曲がる [まがる]  magaru :  rẽ

80. 要る [いる]  iru :  cần

81. 晴れる [はれる] hareru  :  nắng

82. 空く [すく]  suku :  vắng vẻ

83. 上る [のぼる] noboru  :  leo lên

84. つける [つける] tsukeru  :  bật (đèn)

85. 入る [はいる] hairu  :  nhập vào

86. 開く [ひらく]  hiraku :  mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)

87. 締める [しめる]  shimeru :  buộc chặt, thắt

88. 曇る [くもる]  kumoru :  có mây

89. 触る [さわる]  sawaru :  chạm, sờ

90. 渇く [かわく]  kawaku :  khát

91. 直る [なおる]  naosu :  sửa

92. 考える [かんがえる] kangaeru  :  suy nghĩ, cân nhắc

93. 戻る [もどる]  modoru :  trở lại

94. 変える [かえる]  kaeru :  thay đổi

95. 頑張る [がんばる]  ganbaru :  cố gắng

96. 来る [くる]  kuru :  đến

97. 違う [ちがう]  chigau :  khác, sai rồi

98. ある [ある]  aru :  có, ở

99. 答える [こたえる]  kotaeru :  trả lời

100. 出す [だす]  dasu :  lấy ra

Có thể bạn quan tâm : Tổng hợp tính từ tiếng Nhật thông dụng

Trên đây là nội dung Những động từ tiếng Nhật thông dụng nhất. Mời các bạn cùng học các bài tương tự khác trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :